Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 14

học từ vựng

0%

Từ cần học

mix

/mɪks/

trộn, trộn lẫn

mix mortar

listen

/ˈlɪs.ən/

lắng nghe

you're not listening to what I'm saying

stand

/stænd/

đứng

handle

/ˈhæn.dəl/

xử lý, đối phó

carry a bucket by the handle

walk

/wɔːk/

bước, đi bộ

we walked slowly home

pick

/pɪk/

chọn, chọn lựa

of course I'll lend you a pen, take your pick

express

/ɪkˈspres/

bày tỏ, thể hiện

an express train

save

/seɪv/

cứu thoát, cứu sống

fail

/feɪl/

thất bại

if you don't work hard, you may fail

concern

/kənˈsɜːn/

can hệ, liên quan đến

don't interfere in what doesn't concern you

teach

/tiːtʃ/

dạy học, chỉ bảo, hướng dẫn (không chỉ riêng trường lớp)

teach children

lead

/liːd/

dẫn dắt; lãnh đạo

meet

/miːt/

gặp, gặp gỡ

meet somebody in the street

fly

/flaɪ/

bay

lift

/lɪft/

giơ lên, nâng lên

I can't lift this bag, it's too heavy

stop

/stɒp/

ngừng, dừng

rain stopped play

born

/bɔːn/

sinh ra, chào đời

gain

/ɡeɪn/

thu được, lấy được, giành được

One man's loss is another man's gain

rise

/raɪz/

bốc lên, dâng lên, nổi lên

the rise and fall in life

worry

/ˈwʌr.i/

lo lắng, bận tâm

don't worry if you can't finish it

Chọn tất cả