Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 15

học từ vựng

0%

Từ cần học

sell

/sel/

bán

sell something at a high price

select

/sɪˈlekt/

lựa chọn (từ hệ thống, danh sách,…)

wait

/weɪt/

chờ đợi

wait for me, please

touch

/tʌtʃ/

chạm vào

the two wires were touching

shoot

/ʃuːt/

bắn

aim carefully before shooting

push

/pʊʃ/

đẩy

give the door a push

ride

/raɪd/

đi, cưỡi (ngựa, xe đạp,...)

a ride on one's bicycle

conflict

/ˈkɒn.flɪkt/

đối lập; trái ngược; mâu thuẫn

a long and bitter conflict between employers and workers

flow

/fləʊ/

chảy

most rivers flow in the sea

press

/pres/

ấn, nhấn

a press of the hand

spread

/spred/

lan truyền, lan tràn

the bird spreads [out] its wings

spring

/sprɪŋ/

nhảy

take a spring

display

/dɪˈspleɪ/

biểu lộ ra, để lộ ra, trưng bày

display goods for sale

release

/rɪˈliːs/

chấm dứt, giải thoát

release a prisoner

finish

/ˈfɪn.ɪʃ/

hoàn tất, hoàn thành

finish one's work

cancel

/ˈkæn.səl/

xoá bỏ, huỷ bỏ

the match had to be cancelled because of bad weather

cry

/kraɪ/

khóc

the child was crying for his mother

die

/daɪ/

chết, mất, qua đời

dump

/dʌmp/

vứt bỏ, gạt bỏ

some people just dump their rubbish in the river

hit

/hɪt/

va vào, đâm vào, va trúng

she hit him on the head with a book

Chọn tất cả