Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 17

học từ vựng

0%

Từ cần học

hire

/haɪər/

thuê (lao động)

hire a bicycle

drink

/drɪŋk/

uống

food and drink

tap

/tæp/

gõ nhẹ, vỗ nhẹ

turn the tape on

wear

/weər/

mang, đeo; mặc

a suit for everyday wear

sit

/sɪt/

ngồi

sit on a chair

count

/kaʊnt/

đếm

he can't count yet

wonder

/ˈwʌn.dər/

buâng khuâng nghĩ

the children watched the conjurer in silent wonder

feed

/fiːd/

cho ăn, nuôi

she has a large family to feed

drag

/dræɡ/

kéo, níu kéo

repeat

/rɪˈpiːt/

nhắc lại, lặp lại

she repeated what she had said

seek

/siːk/

tìm kiếm

seek shelter from the rain

win

/wɪn/

thắng, chiến thắng

which team won?

guess

/ɡes/

đoán

guess right (wrong)

pull

/pʊl/

kéo, kéo về

a pull on the rope will make the bell ring

impress

/ɪmˈpres/

gây ấn tượng

the girl impressed her fiancé's family with her liveliness

join

/dʒɔɪn/

tham gia, gia nhập

the place where the two rivers join

claim

/kleɪm/

nhận là, tự cho là; khẳng định

she claims ownership of the land

kill

/kɪl/

giết, giết chết, làm chết, diệt

careless driving kills!

attack

/əˈtæk/

tấn công, công kích

make an attack on the enemy

doubt

/daʊt/

nghi ngờ, ngờ vực

I have grave doubts about her honesty

Chọn tất cả