Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 18

học từ vựng

0%

Từ cần học

hate

/heɪt/

ghét 

my cat hates dogs

collect

/kəˈlekt/

thu thập, thu lượm

collect [up] waste paper

dig

/dɪɡ/

đào

they are digging through the hill to make a tunnel

combine

/kəmˈbaɪn/

kết hợp

success was achieved by the combined efforts of the whole team

divide

/dɪˈvaɪd/

chia ra, phân ra

divide the class [up] into small groups

expose

/ɪkˈspəʊz/

phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần

mention

/ˈmen.ʃən/

đề cập, nói đến

that was not mentioned in this letter

hang

/hæŋ/

treo, mắc

strip

/strɪp/

cởi quần áo

strip the bark off a tree; strip a tree of its bark

survey

/ˈsɜː.veɪ/

quan sát, nhìn toàn bộ

surveying the crowds from a balcony

wish

/wɪʃ/

ước muốn

it is to be wished that

command

/kəˈmɑːnd/

sai khiến, ra lệnh

do as I command you

smell

/smel/

có mùi, ngửi thấy

taste and smell are closely connected

tie

/taɪ/

cột, buộc, trói

sing

/sɪŋ/

hát, ca hát

she sings well

escape

/ɪˈskeɪp/

thoát khỏi

a lion has escaped from its cage

gather

/ˈɡæð.ər/

tập hợp, tụ họp

a crowd soon gathered

march

/mɑːtʃ/

bước đều, diễu hành, hành quân

quick march!

hunt

/hʌnt/

đi săn

go hunting

slide

/slaɪd/

trượt

have a slide on the ice

Chọn tất cả