Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 24

học từ vựng

0%

Từ cần học

group

/ɡruːp/

tạo thành nhóm

group of girls

risk

/rɪsk/

liều, mạo hiểm

is there any risks of the bomb exploding?

word

/wɜːd/

bày tỏ, diễn đạt bằng lời lẽ riêng

the words in the dictionary are arranged in alphabetical order

light

/laɪt/

đốt, thắp, châm, nhóm

the light of the sun (of a lamp)

name

/neɪm/

đặt tên

my name is Nam

school

/skuːl/

rèn luyện, đào tạo

primary school

order

/ˈɔː.dər/

đặt hàng

names in alphabetical order

practice

/ˈpræk.tɪs/

luyện tập

put a plan into practice

research

/rɪˈsɜːtʃ/

nghiên cứu

scientific research

service

/ˈsɜː.vɪs/

bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa

ten years service in the police force

sport

/spɔːt/

chưng diện

he's very fond of sport

test

/test/

kiểm tra

a test bore

answer

/ˈɑːn.sər/

trả lời, đáp lại

have you had an answer to your letter?

sound

/saʊnd/

nghe có vẻ

have sound teeth

focus

/ˈfəʊ.kəs/

tập trung, chú trọng

matter

/ˈmæt.ər/

có ý nghĩa, có tính chất quan trọng

the root of the matter

soil

/sɔɪl/

gây bẩn, làm bẩn

alluvial soil

board

/bɔːd/

lên tàu

sense

/sens/

cảm thấy, cảm nhận

the five senses

force

/fɔːs/

ép buộc, bắt buộc

the force of the blow

Chọn tất cả