Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 26

học từ vựng

0%

Từ cần học

store

/stɔːr/

tích trữ

lay in stores of coal for the winter

tax

/tæks/

đánh thuế

income tax

space

/speɪs/

đặt cách nhau, để cách nhau

the space between words

rule

/ruːl/

(pháp lý) quyết định, ra lệnh, phán quyết

grammar rules

weather

/ˈweð.ər/

an toàn thoát khỏi, vượt qua, khắc phục

cold weather

figure

/ˈfɪɡ.ər/

hiểu ra, nhận ra rằng

write the figure "7" for me

man

/mæn/

chịu trách nhiệm làm việc; cung cấp người

clothes for men

model

/ˈmɒd.əl/

làm mẫu

a model of the proposed new airport

source

/sɔːs/

lấy từ

where is the source of the Red River?

earth

/ɜːθ/

đặt dây đất, nối với đất

the moon goes round the earth

program

/ˈprəʊ.ɡræm/

lập trình

question

/ˈkwes.tʃən/

hỏi, chất vấn

ask a lot of questions

rock

/rɒk/

đu đưa, lúc lắc

they drilled through several layers of rock to reach the oil

act

/ækt/

hành động

act of violence

object

/ˈɒb.dʒɪkt/

phản đối, chống đối lại

glass, wooden and plastic objects

scale

/skeɪl/

leo, trèo, nâng lên

scrape the scales from a carp

design

/dɪˈzaɪn/

thiết kế

a machine of faulty design will not sell well

feature

/ˈfiː.tʃər/

mô tả nét đặc biệt của

his eyes are his most striking features

fit

/fɪt/

vừa vặn, phù hợp

as George introduced Peter and Sarah it is only fit [and proper] that he should be best man at their wedding

Chọn tất cả