Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 27

học từ vựng

0%

Từ cần học

note

/nəʊt/

lưu ý, chú ý

he stat taking notes of everything that was said

rent

/rent/

thuê (nhà, xe, băng đĩa,…)

rent in kind

speed

/spiːd/

đi nhanh, chạy nhanh

at a speed of fifty kilometres per hour

style

/staɪl/

tạo mẫu, tạo dáng, thiết kế theo một phong cách nào đó

she's a very popular writer but I just don't like her style

bank

/bæŋk/

chất đống

can you jump over to the opposite bank?

content

/kənˈtent/

tạm bằng lòng

are you content with your present salary?

craft

/krɑːft/

làm thủ công

the potter's craft

bus

/bʌs/

đi xe buýt

shall we walk or go by bus?

exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

trao đổi

exchange of prisoners of war

eye

/aɪ/

nhìn quan sát, nhìn trừng trừng

he is blind in one eye

position

/pəˈzɪʃ.ən/

đặt (cái gì) vào vị trí; bố trí

from his position on the cliff top, he had a good view of the harbour

pressure

/ˈpreʃ.ər/

gây sức ép, gây áp lực

the pressure of the water caused the wall of the dam to crack

stress

/stres/

nhấn mạnh, khẳng định

the stresses and strains of modern life

advantage

/ədˈvɑːn.tɪdʒ/

đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho

he has the advantage of a steady job

box

/bɒks/

bỏ vào hộp

a cigar box

complete

/kəmˈpliːt/

hoàn thiện, hoàn thành

a complete edition of Shakespeare's works

frame

/freɪm/

đặt vào khung; lên khung, dựng khung

a picture frame

benefit

/ˈben.ɪ.fɪt/

thu được, được lợi, hưởng lợi

my holiday wasn't of much benefit to me

fire

/faɪər/

sa thải, đuổi việc

Chọn tất cả