Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 29

học từ vựng

0%

Từ cần học

tool

/tuːl/

lái xe một cách phóng khoáng

garden tools

wind

/wɪnd/

cuộn, quấn, xoắn

north wind

address

/əˈdres/

nói về, nhắc đến

tell me if you change your address

average

/ˈæv.ər.ɪdʒ/

làm hoặc đạt tới cái gì coi như số đo hoặc mức trung bình

the average of 4, 5 and 9 is 6

career

/kəˈrɪər/

chạy nhanh, lao nhanh

choose a career

culture

/ˈkʌl.tʃər/

cấy (vi khuẩn)

a society without much culture

pot

/pɒt/

trồng (cây) vào chậu

pots and pans

sign

/saɪn/

kí tên

talk by signs

table

/ˈteɪ.bəl/

hoãn lại (một dự luật...) chưa bàn; để bàn sau

task

/tɑːsk/

giao việc, giao nhiệm vụ

I set myself the task of chopping up the firewood

condition

/kənˈdɪʃ.ən/

huấn luyện cho ai/cái gì quen với cái gì

the condition of slavery

contact

/ˈkɒn.tækt/

liên hệ, liên lạc

his hand came into contact with a hot surface

credit

/ˈkred.ɪt/

tin ai, tin việc gì

buy on credit

ice

/aɪs/

phủ một lượt đường cô (mặt bánh)

pipes blocked by ice in winter

network

/ˈnet.wɜːk/

kết nối hệ thống máy tính

a network of raiklways

separate

/ˈsep.ər.ət/

làm rời ra, tách rời ra

the children sleep in separate beds

attempt

/əˈtempt/

cố gắng, nỗ lực (chuyện khó khăn)

the prisoners attempted an escape (to escape), but failed

date

/deɪt/

hẹn hò

date of birth

hope

/həʊp/

hy vọng

a ray of hope

Chọn tất cả