Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 30

học từ vựng

0%

Từ cần học

effect

/ɪˈfekt/

tác động đến, làm cho cái gì xảy ra

the effect of heat on metal

link

/lɪŋk/

kết nối

perfect

/ˈpɜː.fekt/

làm cho hoàn thiện, làm cho thành thạo

perfect weather

post

/pəʊst/

đăng tải

a goal post

star

/stɑːr/

đóng vai chính

there are no stars out tonight

voice

/vɔɪs/

bày tỏ, nói lên

recognize somebody's voice

warm

/wɔːm/

sưởi ấm

warm water

brush

/brʌʃ/

chải, chà

a clothes-brush

couple

/ˈkʌp.əl/

buộc hoặc nối hai vật với nhau

married couples

debate

/dɪˈbeɪt/

tranh luận, tranh cãi, thảo luận

after a long debate, the House of Commons approved the bill

exit

/ˈek.sɪt/

ra, đi ra, đi khỏi

how many exits are there form this cinema?

function

/ˈfʌŋk.ʃən/

hoạt động

the function of the heart is to pump blood through the body

lack

/læk/

thiếu

lack courage

spot

/spɒt/

nhận ra, phát hiện ra

a brown tie with red spots

taste

/teɪst/

có vị

sugar has a sweet taste

track

/træk/

theo dõi

motorcar track

wing

/wɪŋ/

bay qua

brain

/breɪn/

giết bằng cách đánh mạnh vào đầu; đánh vỡ đầu

challenge

/ˈtʃæl.ɪndʒ/

nêu lên thách thức, thách

accept a challenge

Chọn tất cả