Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 31

học từ vựng

0%

Từ cần học

button

/ˈbʌt.ən/

cài nút

do one's buttons up

click

/klɪk/

làm thành tiếng lách cách

the click of a switch

correct

/kəˈrekt/

sửa

the correct answer

gas

/ɡæs/

thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc

hydrogen and oxygen are gases

influence

/ˈɪn.flu.əns/

ảnh hưởng

the influence of the climate on agricultural production

notice

/ˈnəʊ.tɪs/

chú ý, để ý

put up a notice

rain

/reɪn/

mưa

don't go out in the rain

wall

/wɔːl/

xây tường bao quanh, xây thành bao quanh

the old town on the hill had a wall right round it

base

/beɪs/

bố trí, đặt trụ sở

the base of a column

damage

/ˈdæm.ɪdʒ/

gây thiệt hại, gây tổn hại

the accident did a lot of damage to the car

distance

/ˈdɪs.təns/

làm cho ai kém thân mật hoặc nhiệt tình đối với ai/cái gì

a good cyclist can cover distances of over a hundred miles a day

pair

/peər/

ghép đôi, ghép cặp

a pair of shoes

staff

/stɑːf/

làm ở công ty, bố trí cán bộ nhân viên

the old man leant on a long wooden staff

sugar

/ˈʃʊɡ.ər/

bỏ đường, rắc đường; bọc đường, làm ngọt bằng đường

don't eat too much sugar

target

/ˈtɑː.ɡɪt/

nhắm, nhằm mục tiêu

target practice

text

/tekst/

nhắn tin

a corrupt text

file

/faɪl/

sắp xếp, sắp đặt (giấy tờ, thư từ...)

desire

/dɪˈzaɪər/

mong muốn

the two leaders spoke of their desire for improved relations

complicate

/ˈkɒm.plɪ.keɪt/

làm phức tạp, làm rắc rối

her refusal to help complicates matters

Chọn tất cả