Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 32

học từ vựng

0%

Từ cần học

ground

/ɡraʊnd/

làm cho (tàu, máy bay) mắc cạn

phase

/feɪz/

thực hiện từng giai đoạn

a critical phase of an illness

reference

/ˈref.ər.əns/

nhắm vào, tham khảo

avoid [making] any reference to his illness

register

/ˈredʒ.ɪ.stər/

đăng ký

a register of births

secure

/sɪˈkjʊər/

làm cho an toàn, bảo vệ

a secure investment

sky

/skaɪ/

vọt lên cao

a clear blue sky

stage

/steɪdʒ/

tổ chức

he was on [the] stage for most of the play

stick

/stɪk/

gắn bó với, gắn kết

cut sticks to support peas in the garden

title

/ˈtaɪ.təl/

đặt tên (sách, nhạc)

trouble

/ˈtrʌb.əl/

làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn

we're having trouble with our new car

bowl

/bəʊl/

lăn bóng

a sugar bowl

bridge

/brɪdʒ/

xây cầu

a bridge across the stream

campaign

/kæmˈpeɪn/

tham gia hoặc lãnh đạo một chiến dịch, một cuộc vận động

he fought in the North African campaign during the last war

club

/klʌb/

đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày

a football club

edge

/edʒ/

đi né lên, lách lên

put an edge on an axe

evidence

/ˈev.ɪ.dəns/

chứng tỏ; chứng minh

there wasn't enough evidence to prove him guilty

fan

/fæn/

quạt

letter

/ˈlet.ər/

viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên

"B" is the second letter of the alphabet

lock

/lɒk/

khóa lại

option

/ˈɒp.ʃən/

mua bán quyền sở hữu

he did it because he had no other option

Chọn tất cả