Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 33

học từ vựng

0%

Từ cần học

pack

/pæk/

(du lịch) xếp đồ

he carried his belongings in a pack on his back

park

/pɑːk/

đậu xe, đỗ xe

quarter

/ˈkwɔː.tər/

cung cấp chỗ ở cho ai

a quarter of a mile

skin

/skɪn/

lột da

she has beautiful skin

sort

/sɔːt/

tuyển chọn, phân loại

what sort of paint are you using?

exact

/ɪɡˈzækt/

yêu cầu, đòi hỏi

exact sciences

fruit

/fruːt/

ra quả

bananas, apples and oranges are all fruit

traffic

/ˈtræf.ɪk/

buôn bán bất hợp pháp

there's usually a lot of traffic at this time of day

trip

/trɪp/

vấp, vướng chân

she tripped over the cat and fell

chart

/tʃɑːt/

vẽ đồ thị, lập biểu đồ

land

/lænd/

hạ cánh, cập bến

come in sight of land

log

/lɒɡ/

ghi lại

net

/net/

bắt bằng lưới, đánh lưới

a wire net fence

season

/ˈsiː.zən/

cho gia vị (vào thức ăn); thêm mắm thêm muối

autumn is my favorite season

spirit

/ˈspɪr.ɪt/

làm biến mất, chuyển nhanh, đưa biến đi, cuỗm nhẹ

his spirit is troubled; he is troubled in spirit

wave

/weɪv/

vẫy, vẫy tay

the flag waved in the breeze

belt

/belt/

đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng

close

/kləʊz/

đóng cửa

a close relative

carry

/ˈkær.i/

mang, đưa đi, chở đi

carry a suitcase

appeal

/əˈpiːl/

hấp dẫn, lôi cuốn

the police appealed to the crowd not to panic

Chọn tất cả