Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 35

học từ vựng

0%

Từ cần học

mix

/mɪks/

hòa nhập, giao thiệp

mix mortar

mouth

/maʊθ/

nói cường điệu

"open your mouth a little wider", said the dentist

pipe

/paɪp/

đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống

a water-pipe

please

/pliːz/

làm vui lòng

your main aim is to please the customers

seat

/siːt/

có ghế cho

a stone seat in the garden

stable

/ˈsteɪ.bəl/

cho (ngựa) vào chuồng

a stable relationship

storm

/stɔːm/

xộc vào

team

/tiːm/

hợp thành đội, hợp thành tổ

a football team

bat

/bæt/

đánh bằng gậy

beach

/biːtʃ/

cho (tàu thuyền) lên cạn

holiday-makers sunbathing on the beach

blank

/blæŋk/

lờ đi

a blank sheet of paper

busy

/ˈbɪz.i/

làm cho bận rộn

a busy street

catch

/kætʃ/

bắt lấy, chụp lấy

catch a ball

chain

/tʃeɪn/

xích lại, trói buộc, buộc chặt

keep a dog on a chain

cream

/kriːm/

trộn cái gì với nhau thành một loại bột nhão, nhuyễn mềm

put cream in one's coffee

crew

/kruː/

là thuyền viên

detail

/ˈdiː.teɪl/

trình bày chi tiết

please give me all the details

interview

/ˈɪn.tə.vjuː/

phỏng vấn

an interview between the job applicant and the director

amaze

/əˈmeɪz/

làm kinh ngạc, làm ngạc nhiên

she was amazed (it amazed her) that he was still alive

kid

/kɪd/

nói đùa

how are you wife and kids?

Chọn tất cả