Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 36

học từ vựng

0%

Từ cần học

mark

/mɑːk/

đánh dấu, ghi dấu

black marks on white trousers

match

/mætʃ/

làm cho phù hợp, tương xứng

strike a match

pain

/peɪn/

làm đau đớn, gây đau khổ (cho ai)

suffer from acute back pain

screw

/skruː/

đinh vít, đinh ốc

sex

/seks/

xác định giới tính của (một sinh vật)

without distinction of age and sex

shop

/ʃɒp/

mua sắm

a butcher's shop

shower

/ʃaʊər/

tắm vòi hoa sen

be caught in a shower

suit

/suːt/

tiện cho; thích hợp với, chấp nhận được đối với (ai)

a business suit

tone

/təʊn/

làm cho có sắc điệu

the alarm bell's harsh tone

band

/bænd/

buộc dải lên xung quanh cái gì; buộc dải; đóng đai

she tied her hair back with a rubber band

bone

/bəʊn/

lấy xương, rút xương, gỡ xương

this fish has a lot of bones in it

cap

/kæp/

đậy nắp, bịt nắp (cái gì)

a nurse's cap

coat

/kəʊt/

phủ, tẩm, bọc, tráng

contest

/ˈkɒn.test/

tham dự cuộc thi, thi đấu

contest a statement

court

/kɔːt/

tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ

bring to court for trial

cup

/kʌp/

khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...)

a tea cup

finger

/ˈfɪŋ.ɡər/

sờ mó

little finger

garage

/ˈɡær.ɑːʒ/

cho (ô tô) vào ga-ra

score

/skɔːr/

ghi bàn thắng, ghi điểm

a high score

block

/blɒk/

chặn, cản, kẹt

a block of concrete

Chọn tất cả