Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 37

học từ vựng

0%

Từ cần học

schedule

/ˈʃedʒ.uːl/

lên lịch trình

a factory production schedule

narrow

/ˈnær.əʊ/

giới hạn, thu hẹp

a narrow path

tip

/tɪp/

cho tiền boa

walking on the tips of her toes

battle

/ˈbæt.əl/

đấu tranh, vật lộn, chiến đấu

go out to battle

lie

/laɪ/

nằm, nằm nghỉ

she lies about her age

implement

/ˈɪm.plɪ.ment/

triển khai, thực hiện

kitchen implements

bother

/ˈbɒð.ər/

làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy

I'm sorry to bother you, but could you tell me the way to the station?

profile

/ˈprəʊ.faɪl/

viết sơ lược tiểu sử; mô tả sơ lược (cái gì)

his handsome profile

lecture

/ˈlek.tʃər/

giảng giải, giảng dạy

respect

/rɪˈspekt/

tôn trọng, kính trọng, đánh giá cao

have a deep respect for somebody

guarantee

/ˌɡær.ənˈtiː/

hứa chắc chắn, cam đoan, bảo đảm

the watch comes with a year's guarantee

hole

/həʊl/

đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng

a hole in a tooth

hook

/hʊk/

móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc

a fish-hook

layer

/ˈleɪ.ər/

sắp từng lớp, sắp từng tầng

a layer of dust on the furniture

nose

/nəʊz/

đi chậm chạp về phía trước; tiến chậm

hit somebody on the nose

partner

/ˈpɑːt.nər/

hợp tác, kết hợp, làm cộng sự

she was made a partner in a firm

telephone

/ˈtel.ɪ.fəʊn/

gọi điện thoại

bag

/bæɡ/

bỏ vào túi, bỏ vào bao, đóng gói

a shopping bag

bed

/bed/

xây vào, đặt vào, gắn vào

a room with a double bed

bill

/bɪl/

gửi hóa đơn

telephone bill

Chọn tất cả