Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 7

học từ vựng

0%

Từ cần học

assure

/əˈʃɔːr/

đảm bảo, cam đoan

I assure you they'll be perfectly safe with us

attract

/əˈtrækt/

thu hút, hấp dẫn

a magnet attracts steel

distribute

/dɪˈstrɪb.juːt/

phân phối, phân phát

distribute letters

owe

/əʊ/

nợ

he owes his father 50 dollars; he owes 50 dollars to his father

succeed

/səkˈsiːd/

thành công

the attack succeeded and the fort was taken

suffer

/ˈsʌf.ər/

chịu, bị

do you suffer from headaches?

throw

/θrəʊ/

ném, quăng

stop throwing stones at that dog!

acquire

/əˈkwaɪər/

có được, thu được

acquired characteristics

adapt

/əˈdæpt/

thích nghi, chấp nhận, điều chỉnh

this machine has been specially adapted for use underwater

arise

/əˈraɪz/

xuất hiện, nảy sinh

a new difficulty has arisen

organize

/ˈɔː.ɡən.aɪz/

tổ chức, cấu tạo, thiết lập

organize an expedition

possess

/pəˈzes/

sở hữu, có

to possess good qualities

settle

/ˈset.əl/

dàn xếp, sắp đặt công việc

overcome

/ˌəʊ.vəˈkʌm/

vượt qua, khắc phục (khó khăn)

overcome a tentation

adjust

/əˈdʒʌst/

điều chỉnh, làm cho thích hợp

she carefully adjusted her clothes and her hair before going out

confirm

/kənˈfɜːm/

xác nhận, chứng thực

confirm somebody's statements

justify

/ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/

biện minh, bào chữa; thanh minh

you can't justify neglecting your wife and children

ought

/ɔ:t/

nên, phải (làm điều gì đó)

we ought to love our fatherland

argue

/ˈɑːɡ.juː/

tranh cãi, tranh luận

the couple next door are always arguing

Chọn tất cả