Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 9

học từ vựng

0%

Từ cần học

ignore

/ɪɡˈnɔːr/

phớt lờ, làm ngơ

ignore criticism

imply

/ɪmˈplaɪ/

ngụ ý

silence implied consent

pursue

/pəˈsjuː/

theo đuổi (mục tiêu, kết quả)

pursue a wild animal

specify

/ˈspes.ɪ.faɪ/

chỉ rõ, ghi rõ

the regulations specify that you may use a dictionary in the examination

warn

/wɔːn/

báo trước, cảnh báo

"Mind the step" he warned

adopt

/əˈdɒpt/

thực hiện cái mới

having no children of their own they decided to adopt an orphan

announce

/əˈnaʊns/

thông báo, loan báo

announce a piece of news

approve

/əˈpruːv/

chấp thuận; phê chuẩn; phê duyệt

I don't approve of smoking in bed

attend

/əˈtend/

tham dự, có mặt

attend to your work and stop talking

commit

/kəˈmɪt/

cam kết

commit a crime

criticize

/ˈkrɪt.ɪ.saɪz/

phê bình, phê phán, bình phẩm

deserve

/dɪˈzɜːv/

xứng đáng

he deserves a reward for his efforts

establish

/ɪˈstæb.lɪʃ/

thành lập, thiết lập

this business was established in 1860

admire

/ədˈmaɪər/

hâm mộ, ngưỡng mộ; khâm phục

I admire him for his success in business

insist

/ɪnˈsɪst/

khăng khăng đòi, cố nài

"you really must go" "all right, if you insist" "

accuse

/əˈkjuːz/

buộc tội, cáo buộc

accuse somebody of cheating

admit

/ədˈmɪt/

thừa nhận

each ticket admits two people to the party

destroy

/dɪˈstrɔɪ/

hủy diệt, tàn phá, phá huỷ

a house was destroyed by bombs

Chọn tất cả