Atomic

TIẾNG ANH LỚP 11

VOLUNTEER WORK - READING

học từ vựng

0%

Từ cần học

baseball

/ˈbeɪs.bɔːl/

bóng chày

lawn

/lɔːn/

bãi cỏ

mountainous

/ˈmaʊn.tɪ.nəs/

có nhiều núi, (thuộc) miền núi

volunteer

/ˌvɒl.ənˈtɪər/

người tình nguyện, tình nguyện viên

this work costs us nothing; it is all done by volunteers

orphanage

/ˈɔː.fən.ɪdʒ/

trại trẻ mồ côi, cô nhi viện

mow

/məʊ/

cắt, xén (cỏ)

comfort

/ˈkʌm.fət/

sự an ủi, niềm an ủi

live in comfort

provide

/prəˈvaɪd/

đáp ứng, cung ứng, cung cấp

the management will provide food and drink

remote

/rɪˈməʊt/

xa xôi, hẻo lánh

a remote region

war

/wɔːr/

chiến tranh

nuclear war

handicapped

/ˈhæn.dɪ.kæpt/

tàn tật, bị tật nguyền

suffer

/ˈsʌf.ər/

chịu thiệt hại, chịu tổn thất

do you suffer from headaches?

disadvantaged

/ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒd/

khó khăn, thiếu thốn, bất lợi

more state help for the disadvantaged sections of the community

Chọn tất cả