Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

characteristic

(adj) đặc thù, (n) đặc trưng, đặc điểm, đặc thù, cá biệt

such bluntness is characteristic of him

consequence

kết quả, hậu quả, hệ quả; tầm quan trọng, tính trọng đại

bear the consequences of one's actions

consider

cân nhắc, suy xét, suy nghĩ (một cách cẩn thận); lưu ý, quan tâm

we must consider the feeling of other people

cover

che, phủ, trùm, bọc; bao gồm

cover the table with a cloth

expiration

sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc

the expiration of an agreement

frequently

thường xuyên, một cách thường xuyên

buses run frequently from the city to the airport

imply

ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói

silence implied consent

promise

(n) hứa hẹn, cam đoan, bảo đảm; (v) hứa

make a promise

protect

bảo vệ, bảo hộ, che chở

you need warm clothes to protect you against the cold

reputation

danh tiếng, thanh danh, tiếng (tốt của nhân vật)

have a reputation for laziness (for being lazy)

require

đòi hỏi, yêu cầu, cần phải

the situation requires that I should be there

variety

đa dạng, nhiều thứ/loại/vẻ khác nhau

variety of opinion