Atomic

CEFR - Level A1

WHAT IS IT LIKE? HOW IS IT DONE?

học từ vựng

0%

Từ cần học

time

/taɪm/

lúc, lần

future time

always

/ˈɔːl.weɪz/

luôn luôn

he nearly always wears a bow tie

never

/ˈnev.ər/

không bao giờ

she never goes to the cinema

first

/ˈfɜːst/

trước tiên, trước hết

their first baby

possible

/ˈpɒs.ə.bəl/

có thể

by all possible means

early

/ˈɜː.li/

sớm

the early morning

last

/lɑːst/

gần đây nhất; vừa qua; trước

December is the last month of the year

difficult

/ˈdɪf.ɪ.kəlt/

khó, khó khăn

a difficult problem

clean

/kliːn/

sạch, không bẩn

clean hands

fast

/fɑːst/

nhanh

a fast horse

good

/ɡʊd/

tốt, ổn

good conduct

funny

/ˈfʌn.i/

buồn cười, thú vị

funny stories

careful

/ˈkeə.fəl/

cẩn thận, thận trọng

together

/təˈɡeð.ər/

cùng nhau, với nhau

let's go for a walk together

correct

/kəˈrekt/

đúng, chính xác

the correct answer

well

/wel/

tốt, giỏi, hay

the villagers get their water from a well

bored

/bɔːd/

chán nản

bore a tunnel through a mountain

slow

/sləʊ/

chậm

a slow runner

poor

/pɔːr/

kém

he came from a poor family

Chọn tất cả