Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

literature

/ˈlɪt.rə.tʃər/

văn chương, văn học; nền văn học

18th century English literature

writers

/'raitə[r]/

người viết

the writer of this letter

doubt

/daʊt/

sự nghi ngờ

I have grave doubts about her honesty

successful

/səkˈses.fəl/

thành công

a successful career

poems

/'pʊim/

bài thơ

compose poems

tragedies

/'trædʒidi/

bi kịch

Shakespeare's tragedies and comedies

comedies

/'kɒmədi/

hài kịch; phim hài

knowledge

/ˈnɒl.ɪdʒ/

sự biết

have no knowledge of

characters

/'kærəktə[r]/

nhân vật, tính cách

what does her handwriting tell you about her character?

quotations

/kwəʊ'tei∫n/

sự trích dẫn

realistic

/ˌrɪəˈlɪs.tɪk/

hiện thực

emotions

/i'məʊ∫n/

sự xúc động, sự xúc cảm

performances

/pə'fɔ:məns/

(số ít) sự làm, sự thực hiện; sự thi hành

faithful in the performance of one's duties

remained

/ri'mein/

còn lại

after the fire, very little remained of my house

Chọn tất cả