Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

basis

/ˈbeɪ.sɪs/

nền tảng, cơ sở

the basis of morality

parliament

/ˈpɑː.lɪ.mənt/

nghị viện

opposition

/ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/

sự đối lập, sự phản đối

her proposal meet with strong opposition

urgency

/'ɜ:dʒənsi/

sự cần kíp, sự khẩn cấp

a matter of great urgency

appointment

/əˈpɔɪnt.mənt/

sự bổ nhiệm; chức vụ được bổ nhiệm, công việc được giao

I'm looking for a permanent appointment

complexity

/kəmˈplek.sə.ti/

sự phức tạp

a problem of great complexity

submit

/səbˈmɪt/

đệ trình

submit to discipline

suffer

/ˈsʌf.ər/

chịu đựng, bị

do you suffer from headaches?

surpass

/səˈpɑːs/

hơn, vượt, trội hơn

surpass somebody in skill

united

/juːˈnaɪ.tɪd/

hợp nhất, hợp lại

a united family

declare

/dɪˈkleər/

tuyên bố; công bố

declare somebody to be guilty

victory

/ˈvɪk.tər.i/

chiến thắng

lead the troops to victory

survival

/səˈvaɪ.vəl/

tàn tích, tàn dư

the miraculous survival of some people in the air crash

necessary

/ˈnes.ə.ser.i/

cần thiết, cần

sleep is necessary to (for) one's health

reconstruction

/ˌriː.kənˈstrʌk.ʃən/

sự tái thiết lập, sự tái xây dựng

plans for the reconstruction of the city centre

resolution

/ˌrez.əˈluː.ʃən/

quyết định, nghị quyết

show great resolution

Chọn tất cả