Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

WORK & BUSINESS

học từ vựng

0%

Từ cần học

perk

/pɜːk/

bổng lộc, quyền lợi

he looked depressed but perked up when his friends arrived

blue-collar

/ˌbluːˈkɒl.ər/

(thuộc) người lao động chân tay

blue collar workers

casual

/ˈkæʒ.u.əl/

tạm thời

a casual meeting

collaboration

/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/

sự cộng tác, sự hợp tác

commission

/kəˈmɪʃ.ən/

tiền hoa hồng

the commission to build the new theatre was given to a well-known architect

copyright

/ˈkɒp.i.raɪt/

bản quyền, quyền tác giả (sáng tạo ý tưởng; nghệ thuật)

endorse

/ɪnˈdɔːs/

tán thành, ủng hộ

monopoly

/məˈnɒp.əl.i/

sự độc quyền

monopolize

/məˈnɒp.əl.aɪz/

giữ độc quyền, độc chiếm

offset

/ˌɒfˈset/

bù lại, đền bù, bù đắp

he put his prices to offset the increased cost of materials

patent

/ˈpeɪ.tənt/

bằng sáng chế, bản quyền sáng chế (toán học; công thức sáng chế)

a patent lie

redundant

/rɪˈdʌn.dənt/

bị sa thải

a paragraph without a redundant word

white-collar

/ˌwaɪtˈkɒl.ər/

lao động trí óc, làm việc giấy tờ, văn phòng

white-collar workers

Chọn tất cả