Atomic

3000 KEY WORDS FOR IELTS

WORKING LIFE 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

flexitime

/ˈflek.si.taɪm/

hệ thống giờ làm việc linh hoạt

career

/kəˈrɪər/

nghề nghiệp

choose a career

client

/ˈklaɪ.ənt/

khách hàng

colleague

/ˈkɒl.iːɡ/

đồng nghiệp

employ

/ɪmˈplɔɪ/

thuê, tuyển dụng

she hasn't been employed for six months now

employment

/ɪmˈplɔɪ.mənt/

việc làm, công việc

employee

/ɪmˈplɔɪ.iː/

nhân viên; người làm công (một người)

employer

/ɪmˈplɔɪ.ər/

người chủ, người sử dụng lao động

full-time

/,fʊl'taim/

toàn thời gian

a full-time job

part-time

/ˌpɑːtˈtaɪm/

bán thời gian

part-time workers

permanent

/ˈpɜː.mə.nənt/

lâu dài, vô thời hạn (nhân viên)

she is looking for permanent employment

senior

/ˈsiː.ni.ər/

cấp cao

staff

/stɑːf/

nhân viên (số lượng nhiều)

the old man leant on a long wooden staff

temporary

/ˈtem.pər.ər.i/

tạm thời, nhất thời, lâm thời

temporary power

worker

/ˈwɜː.kər/

công nhân

factory workers

manage

/ˈmæn.ɪdʒ/

quản lý, trông nom

manage a shop

Chọn tất cả