Atomic

3000 KEY WORDS FOR IELTS

WORKING LIFE 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

appointment

/əˈpɔɪnt.mənt/

cuộc hẹn

I'm looking for a permanent appointment

responsibility

/rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/

trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ

bear full responsibility for the consequences

apply

/əˈplaɪ/

làm đơn xin, nộp đơn xin

apply for a post

application

/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

đơn xin, đơn ứng tuyển

an application form

commute

/kəˈmjuːt/

đi lại đều đặn

she commutes from Oxford to London everyday

earn

/ɜːn/

kiếm được (tiền)

he earns £10,000 a year

earnings

/ˈɜː.nɪŋz/

thu nhập

I've spent all my earnings

hours

/'aʊə[r]/

giờ (làm việc gì theo quy định)

a three hours' journey / a three-hour journey

job

/dʒɒb/

công việc, việc làm thuê

office

/ˈɒf.ɪs/

văn phòng

our office is in centre of the town

organize

/ˈɔː.ɡən.aɪz/

tổ chức, cấu tạo, thiết lập, sắp xếp

organize an expedition

organization

/ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən/

tổ chức, cơ quan

he is involved in the organization of a new club

salary

/ˈsæl.ər.i/

tiền lương (hàng tháng)

has your salary been paid yet?

supervise

/ˈsuː.pə.vaɪz/

giám sát, quản lý

train

/treɪn/

huấn luyện, đào tạo

a passenger train

wage

/weɪdʒ/

tiền lương, tiền công (hàng ngày, hàng tuần)

wages of £200 a week

Chọn tất cả