• This is really a two-hour presentation I give to high school students,
    Đây thực sự là một bài thuyết trình dài 2 tiếng mà tôi nói trước các học sinh trung học,
  • cut down to three minutes.
    Được cắt đi còn 3 phút.
  • And it all started one day on a plane, on my way to TED,
    Và tất cả mọi thứ bắt đầu từ 1 ngày trên máy bay, trên đường đến với TED,
  • seven years ago.
    Cách đây 7 năm.
  • And in the seat next to me was a high school student, a teenager,
    Có một thiếu niên trung học ngồi ở ghế cạnh tôi,
  • and she came from a really poor family.
    Và cô bé đó đến từ một gia đình rất nghèo.
  • And she wanted to make something of her life,
    Cô bé muốn làm một điều gì đó cho cuộc đời mình,
  • and she asked me a simple little question.
    Và cô bé đã hỏi tôi một câu hỏi nhỏ đơn giản.
  • She said, "What leads to success?"
    “Điều gì dẫn đến thành công?”
  • And I felt really badly,
    Tôi đã cảm thấy thực sự tồi tệ,
  • because I couldn't give her a good answer.
    Bởi vì tôi không thể đưa ra cho cô bé một câu trả lời hay.
  • So I get off the plane, and I come to TED.
    Tôi đã xuống máy bay, và đến TED.
  • And I think, jeez, I'm in the middle of a room of successful people!
    Và tôi nghĩ, jeez, tôi đang ở trong 1 căn phòng toàn những người thành công!
  • So why don't I ask them what helped them succeed,
    Vậy nên tại sao tôi không hỏi họ điều gì đã giúp họ thành công,
  • and pass it on to kids?
    Và truyền lại điều đó cho các em nhỉ?
  • So here we are, seven years, 500 interviews later,
    Vậy nên chúng ta đang ở đây, sau 7 năm, sau 500 cuộc phỏng vấn,
  • and I'm going to tell you what really leads to success
    Và tôi sẽ nói cho các bạn biết những gì thực sự sẽ dẫn đến thành công
  • and makes TEDsters tick.
    Và khiến cho những người yêu mến TED cảm thấy cuốn hút.
  • And the first thing is passion.
    Điều đầu tiên đó chính là niềm đam mê
  • Freeman Thomas says, "I'm driven by my passion."
    Freeman Thomas nói rằng “Tôi bị cuốn hút bởi đam mê của mình.”
  • TEDsters do it for love; they don't do it for money.
    Những người yêu TED làm điều này vì tình, họ không làm vì tiền.
  • Carol Coletta says, "I would pay someone to do what I do."
    Carol Coletta nói rằng “Tôi sẽ trả tiền cho ai đó để làm những gì tôi làm.”
  • And the interesting thing is:
    Và điều thú vị là:
  • if you do it for love, the money comes anyway.
    Nếu như bạn làm điều đó vì niềm vui, thì tiền sẽ tự khắc đến
  • Work! Rupert Murdoch said to me, "It's all hard work.
    Có hiệu quả đấy! Rupert Murdoch đã nói với tôi rằng «Tất cả là do làm việc chăm chỉ.
  • Nothing comes easily. But I have a lot of fun."
    Không có gì đến quá dễ dàng. Nhưng tôi cảm thấy rất vui. »
  • Did he say fun? Rupert? Yes!
    Ông ấy nói là vui sao ? Rupert ? Đúng vậy !
  • (Laughter)
    (Laughter)
  • TEDsters do have fun working. And they work hard.
    Những người đó làm việc rất vui. Và họ làm việc chăm chỉ.
  • I figured, they're not workaholics. They're workafrolics.
    Tôi thấy được rằng họ không phải là những người nghiện làm việc. Mà họ là những người yêu làm việc.
  • (Laughter)
    (Laughter)
  • Good!
    Tốt !
  • (Applause)
    (Applause)
  • Alex Garden says, "To be successful, put your nose down in something
    Alex Garden nói rằng, « Để thành công, hãy tham gia vào một số việc
  • and get damn good at it."
    Và làm thật tốt việc đó. »
  • There's no magic; it's practice, practice, practice.
    Không có phép màu nào ở đây cả : đó chỉ là luyện tập, luyện tập và luyện tập mà thôi.
  • And it's focus.
    Và đó còn là sự tập trung nữa.
  • Norman Jewison said to me,
    Norman Jewison nói với tôi,
  • "I think it all has to do with focusing yourself on one thing."
    « Tôi nghĩ tất cả mọi việc đều phải làm với sự tập trung hoàn toàn vào 1 việc cụ thể. »
  • And push!
    Và động lực !
  • David Gallo says, "Push yourself.
    David Gallo nói, « Hãy thúc đẩy bản thân
  • Physically, mentally, you've got to push, push, push."
    Về thể chất, về tinh thần, bạn phải thúc đẩy, đẩy, đẩy, đẩy. »
  • You've got to push through shyness and self-doubt.
    Bạn phải thúc đẩy mình vượt qua sự xấu hổ và tự nghi ngờ bản thân.
  • Goldie Hawn says, "I always had self-doubts.
    Goldie Hawn nói rằng « Tôi luôn tự nghi ngờ bản thân
  • I wasn't good enough; I wasn't smart enough.
    Tôi không đủ giỏi. Tôi không đủ thông minh.
  • I didn't think I'd make it."
    Tôi nghĩ tôi sẽ không làm được.”
  • Now it's not always easy to push yourself,
    Giờ đây không hề dễ dàng để tự thúc đẩy bản thân,
  • and that's why they invented mothers.
    Và đó là lí do họ tạo ra các bà mẹ.
  • (Laughter)
    (Laughter)
  • (Applause)
    (Applause)
  • Frank Gehry said to me,
    Frank Gehry nói với tôi,
  • "My mother pushed me."
    “Mẹ tôi thúc đẩy tôi.”
  • (Laughter)
    (Laughter)
  • Serve!
    Phục tùng!
  • Sherwin Nuland says, "It was a privilege to serve as a doctor."
    Sherwin Nuland Nói rằng, “Đó là một đặc ân khi phục tùng như 1 bác sĩ."
  • A lot of kids want to be millionaires.
    Rất nhiều đứa trẻ muốn trở thành tỉ phú.
  • The first thing I say is:
    Điều đầu tiên mà tôi nói đó là:
  • "OK, well you can't serve yourself;
    “Ok, bạn không thể tự phục tùng bản thân;
  • you've got to serve others something of value.
    Bạn phải phục tùng những người khác thứ gì đó giá trị
  • Because that's the way people really get rich."
    Bởi vì đó là cách mọi người trở nên giàu có.”
  • Ideas!
    Những ý tưởng!
  • TEDster Bill Gates says, "I had an idea:
    Bill Gates nói “Tôi đã có 1 ý tưởng:
  • founding the first micro-computer software company."
    Thành lập công ty phần mếm siêu máy tính đầu tiên.”
  • I'd say it was a pretty good idea.
    Tôi cho rằng đó là 1 ý kiến khá hay.
  • And there's no magic to creativity in coming up with ideas --
    Không có phép màu cho sự sáng tạo đưa ra những ý tưởng --
  • it's just doing some very simple things.
    Chỉ là làm những việc rất đơn giản.
  • And I give lots of evidence.
    Tôi đã đưa ra rất nhiều bằng chứng.
  • Persist!
    Kiên định!
  • Joe Kraus says,
    Joe Kraus nói rằng,
  • "Persistence is the number one reason for our success."
    “Sự kiên định là lí do đầu tiên để dẫn đến thành công.”
  • You've got to persist through failure. You've got to persist through crap!
    Bạn phải kiên định trước thất bại. Bạn phải kiên định qua những vũng lầy!
  • Which of course means "Criticism, Rejection, Assholes and Pressure."
    Điều này tất nhiên có nghĩa là “Sự chỉ trích, sự từ chối, sự xấu xa và áp lực.”
  • (Laughter)
    (Laughter)
  • So, the answer to this question is simple:
    Vậy nên, câu trả lời cho câu hỏi này đơn giản là:
  • Pay 4,000 bucks and come to TED.
    Hay chi ra 4000 đô và đến TED.
  • (Laughter)
    (Laughter)
  • Or failing that, do the eight things -- and trust me,
    Hoặc thực hiện 8 điều trên – và tin tôi đi,
  • these are the big eight things that lead to success.
    Đó là 8 điều vô cùng lớn lao sẽ dẫn tới thành công.
  • Thank you TEDsters for all your interviews!
    Cảm ơn TED vì những bài phỏng vấn của các bạn!
  • (Applause)
    (Applause)
    • Từ vựng presentation
      presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ danh từ
      sự trình diễn
    • Từ vựng success
      success /səkˈses/ danh từ
      sự thành công, sự thắng lợi
    • Từ vựng interviews
      interviews /'intəvju:/ danh từ
      cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn
    • Từ vựng passion
      passion /ˈpæʃ.ən/ danh từ
      sự say mê
    • Từ vựng magic
      magic /ˈmædʒ.ɪk/ danh từ số nhiều
      phép kỳ diệu, phép thần thông
    • Từ vựng practice
      practice /ˈpræk.tɪs/ danh từ
      sự rèn luyện, sự luyện tập
    • Từ vựng push
      push /pʊʃ/ ngoại động từ
      thúc đẩy, thúc giục (làm gì)
    • Từ vựng privilege
      privilege /ˈprɪv.əl.ɪdʒ/ danh từ
      đặc quyền, đặc ân
    • Từ vựng millionaires
      millionaires /,miljə'neə[r]/ danh từ
      nhà triệu phú, người giàu bạc triệu
    • Từ vựng evidence
      evidence /ˈev.ɪ.dəns/ danh từ
      (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng
    • Từ vựng persistence
      persistence /pəˈsɪs.təns/ danh từ
      tính kiên gan, tính bền bỉ
    • Từ vựng criticism
      criticism /ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/ danh từ
      sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích
    • Từ vựng rejection
      rejection /rɪˈdʒek.ʃən/ danh từ
      sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối
    • Từ vựng pressure
      pressure /ˈpreʃ.ər/ danh từ
      sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất