• Thanks for watching. It`s kickoff and new week of explaining worldwide news.
    Cảm ơn quý vị đã theo dõi. Lại là khởi động cho một tuần diễn giải tin tức thể giới mới.
  • I`m Carl Azuz for CNN 10.
    Tôi là Carl Azuz từ CNN 10.
  • There`s a chance taking place in Germany`s government.
    Có lẽ sẽ có sự thay đổi trong chính phủ Đức.
  • For the first time in almost 60 years,
    Lần đầu tiên trong gần sáu mươi năm,
  • a right wing nationalist party has won seats in the nation`s parliament.
    một đảng dân tộc cánh hữu đã chiến thắng về số ghế trong quốc hội của quốc gia này.
  • What won`t change? The country`s leader.
    Vậy điều gì không đổi? Người lãnh đạo quốc gia.
  • Chancellor Angela Merkel will keep her job.
    Thủ tướng Angela Merkel sẽ tiếp tục công việc của mình.
  • She was reelected to a fourth term.
    Bà đã được bầu tiếp cho nhiệm kỳ thứ tư.
  • But Sunday`s election wasn`t good news for her or her majority alliance in parliament and here`s why.
    Nhưng cuộc bầu cử hôm chủ nhật không phải tin tốt lành gì cho phe của bà trong quốc hội và đây là lí do.
  • In 2015, more than 1 million migrants and refugees entered Germany.
    Năm 2015, hơn một triệu dân di cư và dân tị nạn đã vào nước Đức.
  • Not all Germans supported Chancellor Merkel`s decision to welcome them.
    Không phải tất cả người dân ĐỨc đều ủng hộ quyết định chào đón họ của Thủ tướng Merkel.
  • And Alternative for Germany, a relatively new political party,
    Và Đảng Vì nước Đức, một Đảng phái chính trị còn khá non trẻ,
  • made opposition to immigration part of its platform.
    đã nêu ra sự phản đối về vấn đề nhập cư trong cương lĩnh của mình.
  • The party is also opposed to Islam, saying the religion, quote, does not belong to Germany.
    Đảng này còn chống đạo Hồi, nói răng tôn giáo đó, "không thuộc về nước Đức".
  • It calls Muslims a danger to the country and it opposes same sex marriage.
    Họ gọi những người theo Đạo Hồi là mối nguy hiểm với quốc gia và Đảng này chống là hôn nhân đồng giới.
  • Last year, a series of terrorist attacks in Germany increased support for Alternative for Germany
    Năm ngoái, một chuỗi những vụ tấn công khủng bố xảy ra tại Đức đã làm tăng sự ủng hộ cho Đảng Vì nước Đức.
  • and it`s projected to have won 13 percent of Sunday`s nationwide vote.
    Và ước chừng Đảng đã thắng 13% số phiếu trong cuộc bầu cử toàn quốc hôm Chủ nhật.
  • That would make it the third biggest faction in Germany`s parliament.
    Điều này sẽ biến nó trở thành phái lớn thứ ba trong Quốc hội Đức.
  • All the other parties say they will not work with Alternative for Germany to form a coalition,
    tất cả những đảng khác cho hay họ sẽ không hợp tác với Đảng Vì nước Đức để tạo một chính phủ liên hiệp,
  • an alliance of different parties working together,
    một khối liên kết các đảng khác nhau làm việc cùng nhau,
  • and analysts say it`s not certain how the party will influence German politics, but they`ll be closely watched
    và các nhà phân tích nói rằng chưa thể chắc chắn được ảnh hưởng của đảng này lên chính trị Đức ra sao nhưng họ sẽ được quan tâm theo dõi
  • since Germany has Europe`s largest economy and significant influence worldwide.
    bởi Đức là nền kinh tế lớn nhất châu Âu và có tầm ảnh hưởng lớn trên thế giới.
    • Từ vựng government
      government /ˈɡʌv.ən.mənt/ danh từ
      chính phủ, nội các
    • Từ vựng nationalist
      nationalist /ˈnæʃ.ən.əl.ɪst/ danh từ
      người theo chủ nghĩa dân tộc
    • Từ vựng parliament
      parliament /ˈpɑː.lɪ.mənt/ danh từ
      nghị viện; quốc hội
    • Từ vựng chancellor
      chancellor /ˈtʃɑːn.səl.ər/ danh từ
      thủ tướng (áo, Đức)
    • Từ vựng refugee
      refugee /ˌref.juˈdʒiː/ danh từ
      người lánh nạn, người tị nạn
    • Từ vựng alliance
      alliance /əˈlaɪ.əns/ danh từ
      sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh
    • Từ vựng opposition
      opposition /ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/ danh từ
      sự đối lập, sự đối nhau
    • Từ vựng immigration
      immigration /ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən/ danh từ
      sự nhập cư
    • Từ vựng religion
      religion /rɪˈlɪdʒ.ən/ danh từ
      tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành
    • Từ vựng muslim
      muslim /'mʊzlim/ Adjective
      người theo Đạo Hồi
    • Từ vựng coalition
      coalition /kəʊ.əˈlɪʃ.ən/ danh từ
      sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh
    • Từ vựng analyst
      analyst /ˈæn.ə.lɪst/ danh từ
      người phân tích
    • Từ vựng politics
      politics /ˈpɒl.ə.tɪks/ danh từ số nhiều
      chính trị
    • Từ vựng significant
      significant /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/ tính từ
      đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
    • Từ vựng influence
      influence /ˈɪn.flu.əns/ danh từ
      ảnh hưởng, tác dụng