• Hackers have cracked the security layer that protects Wi-Fi networks,
    Hacker đã phá các lớp bảo vệ an ninh bảo vệ mạng lưới Wi-fi,
  • potentially allowing them to intercept encrypted data or infect websites with malware.
    điều có thể cho phép chúng chặn những dữ liệu được mã hoá hay làm nhiễm độc các trang web bằng phần mềm độc hại.
  • Cyber security researchers in Belgium say the attack works by using a a so-called "four-way handshake"
    Các nhà nghiên cứu an ninh mạng ở Bỉ nói rằng các vụ tấn công được thực hiện bằng việc sử dụng cái gọi là "bắt tay bốn chiều"
  • starting from when a user puts in the correct Wi-fi password.
    bắt đầu từ lúc người dùng nhập mật khẩu đúng.
  • The U.S. Department of Homeland Security has recommended installing vendor updates on affected products,
    Bộ An ninh Nội địa Hoa Kỳ khuyến cáo nên cài đặt những bản cập nhật được cung cấp trên những sản phẩm bị ảnh hưởng,
  • such as routers provided by Cisco Systems or Juniper Networks.
    như là bộ định tuyến cung cấp bởi Cisco Systems hay Juniper Networks.
  • Any device connected to a Wi-Fi network could be affected,
    bất cứ thiết bị nào được kết nối với mạng Wi-Fi đều có thể bị ảnh hưởng,
  • but it only works if the attacker is within range of a victim.
    nhưng nó chỉ được thực hiện nếu kẻ tấn công ở trong cùng phạm vi với người bị hại.
  • But the researchers say it could be “catastrophic” to a certain version of Linux and devices running Android 6.0 and above.
    Nhưng các nhà nghiên cứu nói rằng nó có thể sẽ là thảm hoạ với một phiên bản nhất định của Linux và những thiết bị chạy hệ điều hành Android 6.0 trở lên
    • Từ vựng security
      security /sɪˈkjʊə.rə.ti/ danh từ
      sự bảo đảm, vật bảo đảm
    • Từ vựng layer
      layer /ˈleɪ.ər/ danh từ
      lớp
    • Từ vựng potentially
      potentially /pəˈten.ʃəl.i/ ...
      có nguy cơ, tiềm tàng, có khả năng
    • Từ vựng infect
      infect /ɪnˈfekt/ ngoại động từ
      nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng
    • Từ vựng homeland
      homeland /ˈhəʊm.lænd/ danh từ
      quê hương, tổ quốc, xứ sở
    • Từ vựng install
      install /ɪnˈstɔːl/ ngoại động từ
      đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
    • Từ vựng attacker
      attacker /əˈtæk.ər/ danh từ
      kẻ tấn công, công kích
    • Từ vựng version
      version /ˈvɜː.ʃən/ danh từ
      bản
    • Từ vựng handshake
      handshake /ˈhænd.ʃeɪk/ danh từ
      cái bắt tay
    • Từ vựng user
      user /ˈjuː.zər/ danh từ
      người dùng, người hay dùng