• *Airbus A380: World’s Largest and Most Advanced Airliner*
    *Airbus A380: Máy bay dân dụng lớn và tiên tiến nhất thế giới*
  • The largest airliner in the world, the A380 is a double-deck, widebody airliner from the house of Airbus.
    Chiếc máy bay dân dụng lớn nhất thế giới, chiếc A380 là một máy bay dân dụng thân rộng, hai tầng của hãng Airbus.
  • Its success is attributed to cutting edge technology and innovation
    Thành công của nó nằm ở công nghệ và những cải tiến trong việc cắt mép
  • which is evident from the fact that more than 380 applications filed for various technology patents
    điều mà ta có thể nhận ra từ sự thật rằng hơn 380 sáng chế được công nhận
  • that went into making the world’s most advanced aircraft.
    đã tham gia vào việc tạo nên phi cơ tân tiến nhất thế giới này.
  • The engineers of Airbus had been secretly working on developing an ultra-high-capacity airliner since 1988
    Các kỹ sư của Airbus đã bí mật nghiên cứu phát triển một máy bay dân dụng với sức chứa siêu lớn từ năm 1988
  • but the project for A380 was formally announced in 1990.
    nhưng dự án A380 chỉ được chính thức công bố vào năm 1990.
  • The primary focus of the company was a 15% reduction in operating costs.
    Mục tiêu căn bản của công ty là giảm 15% chi phí vận hành.
  • Dubbed by the media as the Gentle Giant, the A380 is now not only in regular service
    Được truyền thông gọi là Kẻ khổng lồ Hoà nhã, chiếc A380 hiện nay không chỉ đang được sử dụng thường xuyên
  • but has become extremely popular with airlines as well as passengers.
    mà nó còn trở nên cực kỳ phổ biến với các hãng hàng không cũng như hành khách.
    • Từ vựng advanced
      advanced /ədˈvɑːnst/ tính từ
      tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến
    • Từ vựng double
      double /ˈdʌb.əl/ tính từ
      đôi, hai, kép
    • Từ vựng success
      success /səkˈses/ danh từ
      sự thành công, sự thắng lợi
    • Từ vựng aircraft
      aircraft /ˈeə.krɑːft/ danh từ, số nhiều k
      máy bay, tàu bay
    • Từ vựng evident
      evident /ˈev.ɪ.dənt/ tính từ
      hiển nhiên, rõ rệt
    • Từ vựng technology
      technology /tekˈnɒl.ə.dʒi/ danh từ
      kỹ thuật; kỹ thuật học
    • Từ vựng capacity
      capacity /kəˈpæs.ə.ti/ danh từ
      sức chứa, chứa đựng, dung tích
    • Từ vựng primary
      primary /ˈpraɪ.mər.i/ tính từ
      nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
    • Từ vựng reduction
      reduction /rɪˈdʌk.ʃən/ danh từ
      sự thu nhỏ, sự giảm bớt
    • Từ vựng regular
      regular /ˈreɡ.jə.lər/ tính từ
      đều đều, không thay đổi; thường lệ