• On Wednesday, researchers reported that even newer lower-dose birth control pills raise a woman’s risk of breast cancer,
    Vào thứ tư, các nhà khoa học đã đưa ra báo cáo rằng ngay cả thuôc tránh thai liều thấp kiểu mới cũng làm tăng ngu cơ ung thư vú ở phụ nữ,
  • although the actual danger is "quite small."
    mặc dù nguy hiểm thực sự chỉ là "rất nhỏ."
  • Hormone-infused devices such as vaginal rings,
    Các dụng cụ tránh thai có chứa nội tiết tố như vòng âm đạo,
  • implants and some IUDs also appear to raise the risk, although again not by much.
    que cấy và một số dụng cụ tránh thai thông thường khác cũng có vẻ làm tăng ngu cơ, dù là không nhiều.
  • It’s a disappointment to doctors who had hoped that lower doses of hormones in both oral and non-pill contraceptives
    Đây là nỗi thất vọng đối với các bác sĩ, những người đã hi vọng rằng những liều hormone nhỏ hơn ở cả các cách tránh thai qua đường uống và qua không dùng thuốc
  • might be safer than older birth control pills.
    có thể an toàn hơn thuốc tránh thai cũ.
  • But they stress there is no need for most women
    Nhưng họ cũng nhấn mạnh rằng không cần
  • to abandon birth control pills for fear of breast cancer.
    phải bỏ uống thuốc tránh thai do lo sợ ung thư vú.
  • Overall, the use of any hormone-based contraceptive for five years or more
    Nhìn chung, việc sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào có hormone trong vòng 5 năm hoặc lâu hơn
  • raised a woman’s risk of breast cancer by 20 percent.
    cũng làm tăng 20% nguy cơ ung thư vú ở phụ nữ.
  • The risk of breast cancer ranged from a 9 percent increase among women who used birth control for a year or less,
    Nguy cơ ung thư vú tăng từ 9% ở những phụ nữ sử dụng biện pháp tránh thai trong vòng 1 năm hoặc ít hơn,
  • to a 38 percent greater risk if a woman used it for 10 years or more.
    cho tới 38 đối với những người đã sử dụng 10 năm hoặc lâu hơn.
    • Từ vựng control
      control /kənˈtrəʊl/ danh từ
      sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai)
    • Từ vựng hormone
      hormone /ˈhɔː.məʊn/ danh từ
      (sinh vật học) Hoocmon
    • Từ vựng disappointment
      disappointment /ˌdɪs.əˈpɔɪnt.mənt/ danh từ
      sự chán ngán, sự thất vọng
    • Từ vựng implant
      implant /ɪmˈplɑːnt/ danh từ
      (y học) mô cấy
    • Từ vựng breast
      breast /brest/ danh từ
    • Từ vựng oral
      oral /ˈɔː.rəl/ tính từ
      bằng lời nói, nói miệng
    • Từ vựng contraceptive
      contraceptive /ˌkɒn.trəˈsep.tɪv/ danh từ
      dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai