• (Music) This is the human test,
    ( Nhạc nổi lên ) Đây là bài kiểm tra con người,
  • a test to see if you are a human.
    để xét liệu bạn có đúng là con người hay không.
  • Please raise your hand if something applies to you.
    Hãy giơ tay nếu điều gì đó đúng với bạn.
  • Are we agreed? Yes?
    Thỏa thuận vậy nhé? Đồng ý?
  • Then let's begin.
    Thế thì bắt đầu thôi.
  • Have you ever eaten a booger
    Bạn đã từng bao giờ ăn gỉ mũi
  • long past your childhood?
    suốt thời thơ ấu chưa?
  • (Laughter)
    (Cười)
  • It's okay, it's safe here.
    Không sao đâu. Chả có gì phải lo cả.
  • Have you ever made a small, weird sound
    Bạn đã bao giờ phát ra âm thanh lạ lùng
  • when you remembered something embarrassing?
    khi nhớ lại một chuyện xấu hổ chưa?
  • Have you ever purposely lowercased
    Bạn đã bao giờ đánh chữ thường
  • the first letter of a text
    kí tự đầu của một tin nhắn
  • in order to come across as sad or disappointed?
    để cố tình ra vẻ buồn hay thất vọng chưa?
  • (Laughter)
    (Cười) Được thôi.
  • Okay.
    Okay.
  • Have you ever ended a text with a period
    Có bao giờ bạn đã kết thúc một tin nhắn bằng dấu chấm
  • as a sign of aggression? Okay. Period.
    để biểu thị sự tức giận? Okay. Chấm.
  • Have you ever laughed or smiled
    Bạn đã bao giờ cười to hoặc chỉ mỉm
  • when someone said something shitty to you
    chi khi ai đó nói điều nhảm ruồi với bạn
  • and then spent the rest of the day
    rồi dành cả một ngày
  • wondering why you reacted that way?
    thắc mắc cớ gì bạn lại đi phản ứng như vậy?
  • Yes.
    Đồng ý.
  • Have you ever seemed to lose your airplane ticket
    Bạn đã bao giờ lầm tưởng rằng mình mất vé máy bay
  • a thousand times as you walked
    cả ngàn lần
  • from the check-in to the gate?
    khi đi từ khu check-in đến cổng bay?
  • Yes.
    Có đó.
  • Have you ever put on a pair of pants
    Liệu bạn đã mặc quần vào
  • and then much later realized that there was
    rồi mới để ý rằng
  • a loose sock smushed up against your thigh?
    có một chiếc vớ lỏng đang dính chặt lấy đùi bạn?
  • (Laughter)
    (Cười)
  • Good.
    Tốt.
  • Have you ever tried to guess someone else's password
    Bạn đã bao giờ cố đoán mật khẩu của người khác
  • so many times that it locked their account?
    nhiều lần đến nỗi mà tài khoản của họ bị khóa?
  • Mmm.
    Mmmm.
  • Have you ever had a nagging feeling that one day
    Bạn đã bao giờ có cảm giác dai dẳng một ngày
  • you will be discovered as a fraud?
    bạn sẽ bị phát hiện là kẻ gian lận?
  • Yes, it's safe here.
    Vâng, ở đây chúng ta được an toàn.
  • Have you ever hoped that there was some ability
    Bạn có bao giờ hi vọng rằng vài tài lẻ nào đó
  • you hadn't discovered yet
    mà bạn chưa khám phá ra
  • that you were just naturally great at?
    nhưng lại bẩm sinh giỏi sẵn chưa?
  • Mmm.
    Mmmm.
  • Have you ever broken something in real life,
    Bạn đã bao giờ phá hỏng chuyện trong đời,
  • and then found yourself looking
    rồi lại cố
  • for an "undo" button in real life?
    đi tìm nút lùi lại thời gian?
  • Have you ever misplaced your TED badge
    Liệu bạn đã để thất lạc huy hiệu TED
  • and then immediately started imagining
    và lập tức suy diễn
  • what a three-day Vancouver vacation might look like?
    không biết một kì nghỉ 3 ngày tại Vancouver sẽ như thế nào?
  • Have you ever marveled
    Bạn đã từng ngạc nhiên
  • at how someone you thought was so ordinary
    trước cách một người bạn nghĩ quá đỗi tầm thường
  • could suddenly become so beautiful?
    lại thình lình trở nên cực xinh đẹp?
  • Have you ever stared at your phone
    Bạn có bao giờ tập trung vào màn hình điện thoại,
  • smiling like an idiot while texting with someone?
    mỉm cười như đứa ngốc khi đang nhắn tin với ai đó?
  • Have you ever subsequently texted that person
    Sau đó nhắn cho người ấy
  • the phrase "I'm staring at the phone
    bảo: "Anh/Em đang nhìn chằm chằm vào điện thoại
  • smiling like an idiot"?
    cười như một đứa ngốc vậy"?
  • Have you ever been tempted to,
    Liệu bạn đã bao giờ bị quyến rũ,
  • and then gave in to the temptation,
    sau đó bị cám dỗ,
  • of looking through someone else's phone?
    rồi nghía vào điện thoại người khác?
  • Have you ever had a conversation with yourself
    Bạn đã bao giờ trò chuyện với bản thân
  • and then suddenly realized
    và bất chợt nhận ra
  • you're a real asshole to yourself?
    bạn thực sự tồi tệ với bản thân mình?
  • (Laughter)
    (Cười)
  • Has your phone ever run out of battery
    Có bao giờ điện thoại bạn hết pin
  • in the middle of an argument,
    giữa lúc tranh cãi dầu sôi lửa bỏng,
  • and it sort of felt like the phone
    và điều đó làm bạn thấy rằng điện thoại
  • was breaking up with both of you?
    đang chia rẽ hai người?
  • Have you ever thought
    Bạn có bao giờ nghĩ rằng
  • that working on an issue between you was futile
    giải quyết một vấn đề giữa hai người là vô ích
  • because it should just be easier than this,
    bởi đáng ra nó phải dễ hơn nhiều,
  • or this is supposed to happen just naturally?
    hay điều đó chỉ đơn thuần thuận theo thiên lý?
  • Have you ever realized that very little, in the long run,
    Bạn có bao giờ nghĩ rằng chỉ chút xíu thôi, lâu dài về sau,
  • just happens naturally?
    đúng thực là xảy ra một cách tự nhiên?
  • Have you ever woken up blissfully
    Có bao giờ bạn thức dậy tràn trề sức sống
  • and suddenly been flooded by the awful remembrance
    rồi bị nhồi bởi cái kí ức tồi tệ
  • that someone had left you?
    là có ai đó vừa bỏ bạn đi?
  • Have you ever lost the ability to imagine a future
    Có bao giờ bạn mất đi khả năng tưởng tượng một tương lai
  • without a person
    thiếu đi một người
  • that no longer was in your life?
    mà không còn tồn tại trong cuộc sống của bạn nữa?
  • Have you ever looked back on that event
    Bạn có bao giờ nhìn lại một sự kiện
  • with the sad smile of autumn
    với nụ cười buồn lãng mạn cuối thu
  • and the realization that futures will happen
    kèm theo nhận thức rằng đời vẫn cứ trôi
  • regardless?
    bất kể thế nào đi nữa?
  • Congratulations.
    Xin chúc mừng.
  • You have now completed the test.
    Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra.
  • You are all human.
    Tất cả đều đạt chuẩn con người.
  • (Applause)
    (Vỗ tay).
    • Từ vựng purposely
      purposely /ˈpɜː.pəs.li/ phó từ
      chủ định, chủ tâm
    • Từ vựng aggression
      aggression /əˈɡreʃ.ən/ danh từ
      sự gây sự, sự gây hấn; cuộc gây hấn
    • Từ vựng react
      react /riˈækt/ nội động từ
      phản ứng
    • Từ vựng airplane
      airplane /ˈeə.pleɪn/ danh từ
      máy bay, tàu bay
    • Từ vựng password
      password /ˈpɑːs.wɜːd/ danh từ
      khẩu lệnh, mật khẩu
    • Từ vựng discover
      discover /dɪˈskʌv.ər/ ngoại động từ
      khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
    • Từ vựng misplace
      misplace /ˌmɪsˈpleɪs/ ngoại động từ
      để không đúng chỗ
    • Từ vựng subsequently
      subsequently /ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/ phó từ
      rồi thì, rồi sau đó
    • Từ vựng temptation
      temptation /tempˈteɪ.ʃən/ danh từ
      sự cám dỗ, sự quyến rũ
    • Từ vựng conversation
      conversation /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən/ danh từ
      sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
    • Từ vựng argument
      argument /ˈɑːɡ.jə.mənt/ danh từ
      sự tranh cãi, sự tranh luận
    • Từ vựng remembrance
      remembrance /rɪˈmem.brəns/ danh từ
      sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức
    • Từ vựng autumn
      autumn /ˈɔː.təm/ danh từ
      mùa thu
    • Từ vựng regardless
      regardless /rɪˈɡɑːd.ləs/ tính từ
      không kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới; bất chấp