• Graziano Cecchini, the self-styled artist who dyed the Trevi fountain in Rome red, has form.
    Graziano Cecchini, nghệ sĩ tự xưng - người đã nhuộm đỏ đài phun nước Trevi fountain ở Rome, có đi lối riêng của mình.
  • Ten years ago he did exactly the same thing,
    10 năm trước, ông cũng làm điều y hệt,
  • and in 2008 he released over half a million coloured balls down the Spanish Steps
    và vào năm 2008 ông đã thả hơn nửa triệu những trái bóng được phun màu xuống Spanish Steps
  • into the equally-renowned fountain in Piazza di Spagna.
    để chúng rơi vào đài phun nước Piazza di Spagna cũng rất nổi tiếng.
  • However cultural curators in The Eternal City are concerned.
    Tuy nhiên những người quản lý văn hoá ở Thành phố Vĩnh Hằng lại rất lo ngại.
  • The greatest damage is the damage to the city’s image.
    Thiệt hại lớn nhất là huỷ hoại hình ảnh của thành phố.
  • This is a behaviour that has already happened this summer.
    Đây là một hành vi đã diễn ra trong hè này rồi.
  • Cecchini justified his repeat action by saying on a social media
    Cecchini thì bào chữa cho hành động lặp lại của mình trên truyền thông xã hội
  • that 10 years had passed and that “just few things have changed since, and most of them have worsened”.
    rằng 10 năm đã trôi qua và “mới chỉ có một vài điều thành đổi kể từ đó, và hầu hết chúng đều tệ hại đi”.
  • He added “Rome has fallen asleep amidst corruption and dirt" and that "it has to wake up..."
    Ông còn nói thêm “Rome đã ngủ trong mục nát và bẩn thỉu” và rằng "nó phải thức dậy..."
    • Từ vựng fountain
      fountain /ˈfaʊn.tɪn/ danh từ
      vòi nước, vòi phun (công viên)
    • Từ vựng renowned
      renowned /rɪˈnaʊnd/ tính từ
      có tiếng, nổi tiếng, trứ danh
    • Từ vựng cultural
      cultural /ˈkʌl.tʃər.əl/ tính từ
      (thuộc) văn hoá
    • Từ vựng curator
      curator /kjʊˈreɪ.tər/ danh từ
      người phụ trách (nhà bảo tàng...)
    • Từ vựng damage
      damage /ˈdæm.ɪdʒ/ danh từ
      mối hại, điều hại, điều bất lợi
    • Từ vựng corruption
      corruption /kəˈrʌp.ʃən/ danh từ
      sự mục nát, sự thối nát
    • Từ vựng worsen
      worsen /ˈwɜː.sən/ nội động từ
      trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn