• October 19th, 1987, a day that would come to be known as Black Monday.
    Ngày 19/10/1987 - Ngày được biết đến với tên gọi Thứ Hai Đen.
  • The Dow plunged 22.6 percent.
    Chỉ số Dow tụt xuống 22,6%.
  • It had never happened before.
    Điều này chưa từng diễn ra.
  • It`s still the biggest one day percentage loss of all time.
    Cho tới giờ, nó vẫn là tỉ lệ sụt giảm theo ngày lớn nhất mọi thời đại.
  • That means bigger than the 1929 stock market crash,
    Đồng nghĩa với việc nó còn tệ hơn cả sự sụp đổ thị trường chứng khoán năm 1929,
  • or when trading reopened after the September 11th attacks
    hay khi giao dịch thương mại được mở trở lại sau khủng bố 11/9
  • or during the financial crisis that almost wipe out the global economy.
    hay trong suốt khủng hoảng tài chính - thứ dường như đã tàn phá nền kinh tế toàn cầu.
  • Here`s how CNN reported Black Monday at the time.
    Đây là cách CNN đưa tin về Thứ Hai đen lúc đó.
  • Good evening. The stock market today crashed.
    Chào các bạn. Thị trường chứng khoán hôm nay đã sụp đổ.
  • The Dow Jones Industrials, every other major index, breaking records in its plummet downward.
    Chỉ số Bình quân Công nghiệp Dow Jones, mọi chỉ số khác, đều chạm mức tụt giảm kỷ lục.
  • Yes, it was a crash pure and simple.
    Vâng, đó thuần nhất và đơn giản là một sự sụp đổ.
  • And it was blamed on a number of factors, heightened hostilities in the Persian Gulf,
    Và nó được quy cho nhiều nhân tố, chiến sự dâng cao ở vịnh Persian,
  • fear of higher interest rates, a five-year bull market without a significant correction at all, and program trading.
    nỗi lo sợ về lãi suất thị trường cao hơn, một thị trường giá lên 5 năm mà không có sự sửa chữa nào đáng kể, và giao dịch lập trình.
  • But really, the word you heard over and over again -- This is a panic.
    Nhưng thực sự thì, từ mà bạn nghe đi nghe lại -- Đây là nỗi sợ.
  • People were panicking.
    Mọi người đang hoảng sợ.
  • This nosedive was pure investor panic.
    Cú giảm mạnh này hoàn toàn là nỗi sợ đối với các nhà đầu tư.
  • Well, panic is the only way to describe what happened on Wall Street today.
    Ồ, nỗi sợ là cách duy nhất để diễn tả điều đã xảy ra ở phố Wall hôm nay.
  • Panic, that`s a big part of what separates a crash from just a really bad day on Wall Street.
    Khủng hoảng, đó là một nhân tố lớn phân biệt sự sụp đổ này với một ngày chỉ đơn giản là thực sự tệ hại trên thị trường phố Wall.
  • When emotion takes over, when trading is no longer calm or orderly, that`s when Black Mondays are born.
    Khi cảm xúc chi phối, khi giao dịch không còn được thuận lợi hay theo trật tự, đó là khi Thứ hai Đen ra đời.
  • So, could it happen again?
    Vậy, nó có thể xảy ra lần nữa không?
  • A panic is always theoretically possible, but a 22 percent decline on the Dow,
    Một cơn khủng hoảng luôn có thể xảy ra về mặt lý thuyết, nhưng chỉ số Dow sụt giảm 22%,
  • that`s less likely, because of circuit breakers first implemented after the Black Monday freefall.
    điều đó ít khả năng hơn, bởi những cơ chế Ngừng giao dịch tự động (Circuit Breakers) đã lần đầu tiên được áp dụng sau cú rơi tự do Thứ Hai Đen.
  • Circuit breakers kick in to halt trading when stocks dive too far too fast.
    Những cơ chế ngừng giao dịch tự động có tác dụng ngưng giao dịch khi chứng khoán sụt giảm quá nhiều và nhanh.
  • Think of it as a trading timeout, designed to give investors a chance to calm down.
    Hãy thử nghĩ về khoảng thời gian tạm ngưng giao dịch, được thiết kế để mang đến cho những nhà đầu tư cơ hội bình tĩnh lại.
  • In other words, to interrupt a panic, and maybe to prevent another Black Monday.
    Nói cách khác, để cắt ngang một cơn khủng hoảng, và có lẽ là để ngăn chặn một ngày Thứ hai Đen khác.
    • Từ vựng plunge
      plunge /plʌndʒ/ nội động từ
      lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...)
    • Từ vựng trading
      trading /ˈtreɪ.dɪŋ/ danh từ
      thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch
    • Từ vựng global
      global /ˈɡləʊ.bəl/ tính từ
      toàn cầu
    • Từ vựng economy
      economy /iˈkɒn.ə.mi/ danh từ
      sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế
    • Từ vựng major
      major /ˈmeɪ.dʒər/ tính từ
      lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu
    • Từ vựng index
      index /ˈɪn.deks/ danh từ, số nhiều i
      chỉ số; sự biểu thị
    • Từ vựng downward
      downward /ˈdaʊn.wəd/ tính từ
      xuống, đi xuống, trở xuống
    • Từ vựng simple
      simple /ˈsɪm.pəl/ tính từ
      đơn, đơn giản
    • Từ vựng investor
      investor /ɪnˈves.tər/ danh từ
      người đầu tư
    • Từ vựng separate
      separate /ˈsep.ər.ət/ động từ
      làm rời ra, phân ra, chia ra
    • Từ vựng implement
      implement /ˈɪm.plɪ.ment/ ngoại động từ
      thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)
    • Từ vựng theoretically
      theoretically /θɪəˈret.ɪ.kəl.i/ ...
      về mặt lý thuyết
    • Từ vựng possible
      possible /ˈpɒs.ə.bəl/ tính từ
      có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
    • Từ vựng nosedive
      nosedive /ˈnəʊz.daɪv/ danh từ
      sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống
    • Từ vựng percentage
      percentage /pəˈsen.tɪdʒ/ danh từ
      tỷ lệ phần trăm