• British police have arrested a third suspect in last week's bombing
    Cảnh sát Anh vừa bắt giữ nghi phạm thứ ba trong vụ đánh bom tuần trước
  • on a London Underground train that injured more than 30 people.
    trên một tàu điện ngầm ở Luân Đôn àm bị thương hơn 30 người.
  • The Scotland Yard said that the 25-year-old suspect was arrested in Newport, Wales.
    Sở Cảnh sát Thủ đô nói rằng kẻ tình nghi 25 tuổi đã bị bắt ở Newport, Wales.
  • Police were searching a property in Newport but would not release any additional details.
    Cảnh sát đang tìm một đồ vật ở Newport nhưng không đưa ra thông tin cụ thể nào khác.
  • Two other men have been arrested over the weekend.
    Hai tên khác đã bị bắt giữa vào cuối tuần.
  • They remain in police custody, but neither has yet to be formally charged.
    Họ vẫn bị cảnh sát bắt giam, Và chưa ai được chính thức thả ra.
  • This is VOA news.
    Đây là bản tin VOA.
    • Từ vựng underground
      underground /ˌʌn.dəˈɡraʊnd/ danh từ
      xe điện ngầm, mêtrô
    • Từ vựng injure
      injure /ˈɪn.dʒər/ ngoại động từ
      làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
    • Từ vựng additional
      additional /əˈdɪʃ.ən.əl/ tính từ
      thêm vào, phụ vào, tăng thêm
    • Từ vựng custody
      custody /ˈkʌs.tə.di/ danh từ
      sự bắt giam, sự giam cầm
    • Từ vựng formal
      formal /ˈfɔː.məl/ tính từ
      theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng
    • Từ vựng release
      release /rɪˈliːs/ danh từ
      sự phát hành, đưa ra
    • Từ vựng arrest
      arrest /əˈrest/ ngoại động từ
      bắt giữ