• The leader of Catalonia has accused the European Union on Wednesday
    Thủ lĩnh của Catalonia, vào thứ Tư vừa rồi, đã cáo buộc Liên Minh châu Âu
  • of "turning its back" on the Spanish region in its conflict with the central government
    vì "quay lưng lại" với vùng đất Tây Ban Nha này trong cuộc xung đột với chính quyền trung ương
  • over a disputed independence vote planned for Sunday that Spanish authorities have vowed to prevent.
    về một cuộc bỏ phiếu cho nền độc lập gây tranh cãi được lên kế hoạch vào chủ nhật. CHính quyền Tây Ban Nha đã thề rằng sẽ ngăn chặn nó.
  • He told the AP he intends to make the divisive matter of Catalonia's independence
    Ông nói với tờ AP rằng mình có ý định biến vấn đề chia tách liên quan tới độc lập của Catalonia
  • into a European affair rather than just a domestic issue.
    thành một vấn đề của châu Âu chứ không phải chỉ là chuyện trong nước.
  • The Central African Republic's president said he has no doubt
    Tổng thống Cộng hoà Trung Phi nói ông hoàn toàn không có nghi ngờ gì
  • about what must be done to create a better peaceful future for his country.
    về những điều cần làm để kiến tạo một tương lai yên bình hơn cho quốc gia của mình.
  • President Touadéra says those who have caused the death of more than 4,000 people
    Tổng thống Touadéra nói rằng những kẻ đã gây ra cái chết của hơn 4000 người
  • and displacement of hundreds of thousands since a conflict erupted in 2013
    và gây ra sự di tản của hàng trăm nghìn người kể từ khi xung đột nổ ra vào năm 2013
  • must be punished.
    phải bị trừng phạt.
  • He says the grave human rights situation in his country has weakened the authority of the state
    Ông nói rằng tình trạng nhân quyèn tồi tệ ở đất nước của ông đã làm yếu đi bộ máy chính quyền
  • and the independence of the judiciary.
    và sự độc lập của bộ máy tư pháp.
  • From Washington, I'm Steve Miller.
    Từ Washington, tôi là Steve Miller.
    • Từ vựng accuse
      accuse /əˈkjuːz/ ngoại động từ
      buộc tội, kết tội; tố cáo
    • Từ vựng conflict
      conflict /ˈkɒn.flɪkt/ danh từ
      sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
    • Từ vựng disputed
      disputed /di'spju:t/ Adjective
      dễ bất đồng, bất hòa, tranh cãi, bàn cãi
    • Từ vựng prevent
      prevent /prɪˈvent/ ngoại động từ
      ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa
    • Từ vựng central
      central /ˈsen.trəl/ tính từ
      ở giữa, ở trung tâm; trung ương
    • Từ vựng peaceful
      peaceful /ˈpiːs.fəl/ tính từ
      hoà bình, thái bình
    • Từ vựng displacement
      displacement /dɪˈspleɪs.mənt/ danh từ
      sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ
    • Từ vựng authority
      authority /ɔːˈθɒr.ə.ti/ danh từ
      uy quyền, quyền lực, quyền thế
    • Từ vựng judiciary
      judiciary /dʒuːˈdɪʃ.ər.i/ tính từ
      bộ máy tư pháp