• The world was watching yesterday when U.S. President Donald Trump
    Cả thế giới hôm qua đã dõi theo Tổng thống Mỹ Donald Trump
  • made his first address to the United Nations.
    có bài phát biểu đầu tiên tại Liên Hợp Quốc
  • Its general debate is taking place this week
    Cuộc tranh luận chung đang được diễn ra trong tuần này
  • at the U.N. headquarters in New York City.
    Ở trụ sở Liên Hợp Quốc tại thành phố New York.
  • President Trump has repeatedly criticized the organization
    Tổng thống Trump đã liên tục chỉ trích tổ chức này
  • for not taking enough action to achieve its goals,
    không thực hiện đủ những gì cần thiết để đạt được mục tiêu,
  • which include international governments working together to solve world problems.
    trong đó bao gồm việc chính phủ các quốc gia trên thế giới cùng chung tay giải quyết các vấn đề trên thế giới.
  • In his address yesterday, the U.S. leader said America hoped the U.N.
    Trong bài diễn văn hôm qua, nhà lãnh đạo Mỹ nói rằng Mỹ mong Liên hợp Quốc
  • would be more accountable and effective in the days ahead.
    sẽ làm việc có trách nhiệm và hiệu quả hơn trong tương lai.
  • And he echoed a phrase he used during his presidential inauguration speech on January 20th.
    Và ông nhắc lại cụm từ đã dùng trong phát biểu ở lễ nhậm chức ngày 20 tháng 1.
  • I always put America first.
    Tôi luôn đặt nước Mỹ lên hàng đầu.
  • Just like you, as the leaders of your countries,
    Cũng giống như các ngài, với tư cách những người đứng đầu đất nước mình,
  • will always and should always put your countries first.
    sẽ luôn và nên đặt đất nước của mình làm ưu tiên số một.
  • The United States will forever be a great friend to the world and especially to its allies.
    Nước Mỹ sẽ luôn là người bạn tuyệt vời của thế giới, đặc biệt là với các đồng minh.
  • But we can no longer be taken advantage of
    Nhưng chúng tôi không thể tiếp tục bị lợi dụng
  • or enter into a one-sided deal, where the United States gets nothing.
    hay dấn thân vào những thoả thuận đơn phương chẳng mang lại điều gì cho nước Mỹ.
    • Từ vựng address
      address /əˈdres/ danh từ
      bài nói chuyện, diễn văn
    • Từ vựng debate
      debate /dɪˈbeɪt/ danh từ
      cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi
    • Từ vựng criticize
      criticize /ˈkrɪt.ɪ.saɪz/ động từ
      phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
    • Từ vựng international
      international /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/ tính từ
      quốc tế
    • Từ vựng advantage
      advantage /ədˈvɑːn.tɪdʒ/ danh từ
      sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
    • Từ vựng accountable
      accountable /əˈkaʊn.tə.bəl/ tính từ
      chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích
    • Từ vựng effective
      effective /ɪˈfek.tɪv/ tính từ
      có hiệu lực, có kết quả
    • Từ vựng action
      action /ˈæk.ʃən/ danh từ
      hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm