• An advertising campaign for a dating website putting young women in touch
    Một chiến dịch quảng cáo của một website hẹn hò, sắp xếp cho những cô gái trẻ liên hệ
  • with rich older men has been banned in Brussels.
    với những người đàn ông lớn tuổi hơn và giàu ó đã bị cấm ở Brussels.
  • A mobile billboard parked outside Belgian universities telling female students they could fund their studies
    Một bảng điện tử di động đặt phía ngoài những trường đại học của Bỉ đã nói với những học sinh nữ rằng họ có thể chi trả chi phí học hành
  • by dating a "sugar daddy" has been condemned as encouraging prostitution by politicians.
    bằng cách hẹn hò với một "cha già" đã bị các chính trị gia quy tội là cổ vũ mại dâm.
  • “I’m not here to lecture anyone, as long as it is between consenting adults, I have no judgement to make.
    “Tôi không ở đây để giáo dục ai cả, miễn đó chuyện những người trưởng thành ưng thuận, tôi không có gì để phán xét.
  • But on the other hand we are facing here a mechanism, which is in a way, a modern form of pimping.”
    Thế nhưng, mặt khác, thứ ta đang phải đối mặt ở đây là về mặt cơ chế, the một cách nào đấy, nó cũng giống một hình thứ hiện đại của việc mối lái khách.”
  • The site is based in Norway but operates in several countries.
    Trang có trụ sở ở Na-uy nhưng vận hành ở nhiều quốc gia.
  • Its founder denies it is promoting prostitution and argues that money is part of every relationship.
    Người sáng lập ra nó phủ nhận việc nó đang cổ vũ hoạt động mại dâm và tranh cãi rằng tiền bạc là một phần của các mối quan hệ.
  • “We found out that mentorship and something more than just appearance
    “Chúng tôi nhận thấy rằng sự giúp đỡ những người trẻ tuôi hơn và những thứ còn hơn cả ngoại hình
  • and meaning mental stimulation, support to start their own career, wanting to learn, ambition.
    có ý nghĩa kích thích về mặt tinh thần, hỗ trợ bước đầu trong sự nghiệp, ham muốn học hỏi, tham vọng.
  • Those were important drivers for what they found attractive in a man.”
    Đó là những nhân tố quan trọng quyết định điều họ thấy hấp dẫn ở một người đàn ông.”
  • The banning of the mobile publicity was as a result of complaints by students and the university authorities.
    Lệnh cấm quảng cáo di động là kết quả của việc các học sinh và quản lí trường đại học phàn nàn.
  • “It’s a kind of disguised prostitution because they say that girls are interested,
    “Nó là một loại mại dâm được nguỵ tranh bởi vì họ nói rằng các cô gái thấy hứng thú,
  • that it’s girls who want attention and guys want company.
    và con gái thì muốn sự quan tâm còn đàn ông thì muốn người bầu bạn.
  • But in the end, the girls are getting paid for it.
    Nhưng đến cuối cùng thì các cô gái là người trả tiền.
  • “There are a lot of female students, I imagine, who are really struggling.
    “Có rất nhiều học sinh nữ, tôi tưởng tượng, những người thực sự đang phải đương đầu.
  • So it’s really not a good solution, especially not encouraging them in this way,”
    Do vậy đó không thực sự là một giải pháp hay, nhất là khi khuyến khích họ theo cách này."
  • The website says it still expects to increase its membership.
    Trang web nói rằng họ vẫn mong sẽ tăng lượng đăng ký thành viên.
    • Từ vựng campaign
      campaign /kæmˈpeɪn/ danh từ
      chiến dịch
    • Từ vựng billboard
      billboard /ˈbɪl.bɔːd/ danh từ
      bảng điện tử, bảng dán thông cáo, bảng dán yết thị
    • Từ vựng condemn
      condemn /kənˈdem/ ngoại động từ
      chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội
    • Từ vựng female
      female /ˈfiː.meɪl/ tính từ
      (thuộc) đàn bà con gái, nữ
    • Từ vựng prostitution
      prostitution /ˌprɒs.tɪˈtʃuː.ʃən/ danh từ
      mãi dâm
    • Từ vựng mechanism
      mechanism /ˈmek.ə.nɪ.zəm/ danh từ
      máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • Từ vựng stimulation
      stimulation /ˌstɪm.jəˈleɪ.ʃən/ danh từ
      sự kích thích, sự khuyến khích
    • Từ vựng publicity
      publicity /pʌbˈlɪs.ə.ti/ danh từ
      sự quảng cáo, sự rao hàng
    • Từ vựng complaint
      complaint /kəmˈpleɪnt/ danh từ
      lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền
    • Từ vựng solution
      solution /səˈluː.ʃən/ danh từ
      giải pháp, cách giải quyết
    • Từ vựng membership
      membership /ˈmem.bə.ʃɪp/ danh từ
      tư cách hội viên, địa vị hội viên
    • Từ vựng disguise
      disguise /dɪsˈɡaɪz/ danh từ
      sự trá hình, sự cải trang
    • Từ vựng attention
      attention /əˈten.ʃən/ danh từ
      sự chú ý
    • Từ vựng company
      company /ˈkʌm.pə.ni/ danh từ
      sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn
    • Từ vựng operate
      operate /ˈɒp.ər.eɪt/ nội động từ
      hoạt động (máy...)