• At the end of the day, in the U.S. stock market, the Dow Jones Industrial Average has never closed higher than 23,000 points,
    Vào cuối ngày, trên thị trường chứng khoán Mỹ, chỉ số Bình quân Công nghiệp Dow Jone chưa bao giờ đóng cửa ở mức cao hơn 23000 điểm,
  • at least not before yesterday.
    ít nhất thì chưa từng cho đến hôm qua.
  • That`s when it reached a new record, closing at 23,157 points.
    Đó là khi nó chạm tới một kỷ lục mới, đóng cửa ở mức 23157 điểm.
  • It gained 160 points during the day.
    Nó đã tăng 160 điểm trong ngày.
  • What does this mean? For one thing, it means stocks are up.
    Điều này có nghĩa gì? Một mặt, nó đồng nghĩa với việc cổ phiếu tăng.
  • The Dow was an average of 30 significant stocks.
    Chỉ số Dow là bình quân giá trị giá trị của 30 công ty cổ phần lớn nhất.
  • Companies like Apple, Home Depot, McDonald`s, Nike and Walmart are all in it.
    Các công ty như Apple, Home Depot, McDonald`s, Nike và Walmart đều nằm trong số đó.
  • When the Dow is up, it`s a sign the U.S. stock markets up.
    Khi chỉ số Dow tăng lên, đó là dấu hiệu cho thấy chứng khoán Mỹ tăng điểm.
  • And when the stock markets up, it`s one indicator of good health in the U.S. economy.
    Và khi thị trường chứng khoán tăng điểm, nó cho thấy nền kinh tế Mỹ đang khoẻ mạnh.
  • Though the Federal Reserve says wages, another economic indicator, are not doing as well.
    dù cho Cục dự trữ liên bang Mỹ nói tiền lương theo tuần, một dấu hiệu khác về nền kinh tế, không được khả quan như vậy
  • The Dow has set a string of records this year.
    Chỉ số Dow đã xác lập một chuỗi kỷ lục trong năm nay.
  • It hit 22,000 for the first time in August.
    Nó chạm mức 22000 lần đầu tiên vào tháng 8.
  • It can be influenced by uncertainty about the future and events in the news,
    Nó có thể chịu sự tác động của tình trạng không chắc chắn về tương lai và những sự kiện thời sự,
  • from natural disasters, to legislation by Congress.
    từ những thảm hoạ tự nhiên, tới pháp chế của Quốc hội.
    • Từ vựng average
      average /ˈæv.ər.ɪdʒ/ tính từ
      trung bình
    • Từ vựng record
      record /rɪˈkɔːd/ danh từ
      sự ghi chép, kỷ lục
    • Từ vựng significant
      significant /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/ tính từ
      quan trọng, trọng đại, đáng chú ý
    • Từ vựng indicator
      indicator /ˈɪn.dɪ.keɪ.tər/ danh từ
      cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ
    • Từ vựng economy
      economy /iˈkɒn.ə.mi/ danh từ
      sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế
    • Từ vựng economic
      economic /iː.kəˈnɒm.ɪk/ tính từ
      kinh tế
    • Từ vựng reserve
      reserve /rɪˈzɜːv/ danh từ
      sự dự trữ; vật dự trữ
    • Từ vựng federal
      federal /ˈfed.ər.əl/ tính từ
      (thuộc) liên bang
    • Từ vựng legislation
      legislation /ˌledʒ.ɪˈsleɪ.ʃən/ danh từ
      pháp luật, pháp chế
    • Từ vựng congress
      congress /ˈkɒŋ.ɡres/ danh từ
      (Congress) quốc hội (gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện) (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba)