• Kenya's national police force says it is investigating the killing of a top election official.
    Lực lượng cảnh sát quốc gia Kenya cho biết họ đang điều tra vụ giết chết một quan chức bầu cử cấp cao.
  • Christopher Msando was found dead Monday,
    Christopher Msando đã được phát hiện tử vong vào Thứ Hai,
  • a little more than a week before the country holds general elections.
    hơn một tuần trước khi đất nước tổ chức các cuộc tổng tuyển cử.
  • The inspector general of the National Police Service, Joseph Boinnet,
    Tổng thanh tra của Cơ quan Cảnh sát Quốc gia, Joseph Boinnet,
  • said in a statement that Msando's body had been discovered earlier
    nói trong một tuyên bố rằng cơ thể của Msando đã được phát hiện sớm hơn
  • but was identified Monday.
    nhưng đã được nhận dạng vào hôm thứ Hai.
  • Boinnet said police are following important clues to the crime.
    Boinnet cho hay cảnh sát đang theo dõi những manh mối quan trọng của vụ án.
  • The two-page statement does not explain the cause of death.
    Bản tuyên bố hai trang không giải thích nguyên nhân gây ra cái chết.
  • Msando was manager of technology operations
    Msando là giám đốc hoạt động công nghệ
  • for Kenya's Independent Electoral and Boundaries Commission, or the IEBC.
    của Ủy ban Bầu cử và Bầu Cử Độc lập Kenya, hay IEBC.
  • He is said to have had knowledge of the technology being used
    Ông được cho là đã có kiến ​​thức về công nghệ được sử dụng
  • for the August 8 elections.
    cho các cuộc bầu cử ngày 8 tháng 8.
  • Wafula Chebukati is the chairman of the IEBC.
    Wafula Chebukati là chủ tịch của IEBC.
  • He said Monday there is no doubt Msando was "tortured and killed."
    Anh nói hôm thứ Hai rằng không có nghi ngờ gì, Msando đã bị "tra tấn và giết chết."
  • However, he said it is unclear why he was killed.
    Tuy nhiên, ông nói không rõ lý do tại sao ông lại bị giết.
  • Chebukati asked the government to provide security for all IEBC workers
    Chebukati đã yêu cầu chính phủ cung cấp an ninh cho tất cả nhân viên của IEBC
  • so that Kenyans can have a free and fair election.
    để người Kenya có thể có một cuộc bầu cử tự do và công bằng.
  • The statement from inspector general Boinnet said police will work with the IEBC
    Tuyên bố của Tổng thanh tra Boinnet nói cảnh sát sẽ làm việc với IEBC
  • to provide all employees security so they can carry out their duties.
    để cung cấp cho tất cả nhân viên an ninh để họ có thể thực hiện nhiệm vụ của họ.
  • In a statement Monday, U.S. Ambassador to Kenya Robert Godec
    Trong một tuyên bố hôm thứ Hai, Đại sứ Hoa Kỳ tại Kenya Robert Godec
  • and British High Commissioner to Kenya Nic Hailey said
    và Ủy ban cấp cao của Anh tại Kenya, Nic Hailey cho hay
  • their countries are "gravely concerned by the murder."
    các quốc gia của họ đang "quan tâm nghiêm trọng đến vụ giết người".
  • They said both countries have offered to help with the investigation.
    Họ nói rằng cả hai nước đã đề nghị trợ giúp cho cuộc điều tra.
  • The diplomats said, "It is critical that Kenya has free, fair, credible and peaceful elections on August 8,
    Các nhà ngoại giao nói, "Điều cực kỳ quan trọng là Kenya đã có những cuộc bầu cử tự do, công bằng, đáng tin cậy và hòa bình vào ngày 8 tháng 8,
  • and protection for IEBC staff is essential to achieving this goal."
    và việc bảo vệ nhân viên của IEBC là cần thiết để đạt được mục tiêu này."
  • Fears of violence have increased as the election nears.
    Nỗi sợ hãi về bạo lực đã gia tăng khi cuộc bầu cử đến gần.
  • Opposition parties have accused President Uhuru Kenyatta of seeking to cheat during the vote.
    Các đảng đối lập đã cáo buộc Tổng thống Uhuru Kenyatta tìm cách gian lận trong cuộc bầu cử.
  • At the same time, Kenyatta has said his main opponent, former Prime Minister Raila Odinga,
    Đồng thời, Kenyatta cũng cho biết đối thủ chính của ông, cựu Thủ tướng Raila Odinga,
  • is trying to divide the nation’s ethnic groups.
    đang cố gắng phân chia các nhóm sắc tộc của quốc gia.
  • Odinga lost a disputed presidential election in 2007.
    Odinga mất một cuộc bầu cử tổng thống gây tranh cãi trong năm 2007.
  • More than 1,100 people died during violence that followed the vote.
    Hơn 1.100 người đã chết trong khi bạo lực diễn ra sau cuộc bỏ phiếu.
  • Barasa Nyukuri is a Kenyan law and elections expert.
    Barasa Nyukuri là một luật về Kenya và là chuyên gia về bầu cử.
  • He told VOA's Swahili Service that the killing may be an attempt to frighten the IEBC.
    Ông nói với đài Swahili của đài VOA rằng vụ giết người có thể là một nỗ lực để làm phật lòng IEBC.
  • He also warned that Msando's death "could damage voters' confidence on the commission
    Ông cũng cảnh báo rằng cái chết của Msando "có thể gây tổn hại đến sự tự tin của các cử tri đối với ủy ban,
  • unless the IEBC leadership comes out strongly to reassure the people."
    trừ phi ban lãnh đạo của IEBC phát biểu mạnh mẽ để trấn an nhân dân".
  • I’m Jonathan Evans.
    Tôi là Jonathan Evans.
    • Từ vựng national
      national /ˈnæʃ.ən.əl/ tính từ
      (thuộc) dân tộc
    • Từ vựng force
      force /fɔːs/ danh từ
      quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội)
    • Từ vựng election
      election /iˈlek.ʃən/ danh từ
      sự bầu cử; cuộc tuyển cử
    • Từ vựng official
      official /əˈfɪʃ.əl/ danh từ
      viên chức, công chức
    • Từ vựng dead
      dead /ded/ tính từ
      chết (người, vật, cây cối)
    • Từ vựng inspector
      inspector /ɪnˈspek.tər/ danh từ
      người thanh tra
    • Từ vựng chairman
      chairman /-mən/ danh từ
      chủ tịch; người chủ toạ (buổi họp)
    • Từ vựng clue
      clue /kluː/ danh từ
      đầu mối; manh mối
    • Từ vựng explain
      explain /ɪkˈspleɪn/ động từ
      giải thích, thanh minh
    • Từ vựng knowledge
      knowledge /ˈnɒl.ɪdʒ/ danh từ
      sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thức
    • Từ vựng fair
      fair /feər/ tính từ
      không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
    • Từ vựng murder
      murder /ˈmɜː.dər/ danh từ
      vụ giết người
    • Từ vựng investigation
      investigation /ɪnˌves.tɪˈɡeɪ.ʃən/ danh từ
      sự điều tra nghiên cứu
    • Từ vựng credible
      credible /ˈkred.ə.bəl/ tính từ
      đáng tin, tin được
    • Từ vựng opponent
      opponent /əˈpəʊ.nənt/ danh từ
      địch thủ, đối thủ, kẻ thù
    • Từ vựng violence
      violence /ˈvaɪə.ləns/ danh từ
      bạo lực, sự cưỡng bức
    • Từ vựng expert
      expert /ˈek.spɜːt/ danh từ
      nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên
    • Từ vựng reassure
      reassure /ˌriː.əˈʃɔːr/ ngoại động từ
      cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa