• Germany says Vietnamese agents kidnapped a former oil official in Berlin
    Đức cho biết các mật vụ người Việt Nam đã bắt cóc một cựu quan chức dầu mỏ ở Berlin.
  • and returned him to Vietnam to face corruption charges.
    Và đưa ông ta về Việt Nam để đối mặt với cáo trạng tham nhũng.
  • German officials accused Vietnamese intelligence services
    Các quan chức Đức cáo buộc các cơ quan tình báo của Việt Nam
  • of carrying out the kidnapping of Trinh Xuan Thanh on July 23.
    đã thực hiện vụ bắt cóc Trịnh Xuân Thành vào ngày 23 tháng 7.
  • Thanh, 51, disappeared from Vietnam in July 2016
    Thanh, 51 tuổi, đã biến mất khỏi Việt Nam vào tháng 7 năm 2016
  • after being accused of mismanagement and corruption.
    sau khi bị cáo buộc quản lý kém và tham nhũng.
  • Vietnamese officials blame him for causing losses of about $150 million
    Các quan chức Việt Nam đổ lquy trách nhiệm cho ông vì đã gây thiệt hại khoảng 150 triệu USD
  • at national oil and gas company PetroVietnam.
    tại công ty dầu khí quốc gia PetroVietnam.
  • A German foreign ministry spokesman said the kidnapping of a Vietnamese citizen on Germany soil
    Một phát ngôn viên bộ ngoại giao Đức cho biết vụ bắt cóc một công dân Việt Nam trên đất Đức
  • was a violation of German and international law.
    là vi phạm luật pháp Đức và quốc tế.
  • The spokesman added that the incident could harm relations between the two countries “in a massive way.”
    Người phát ngôn này nói thêm rằng vụ việc có thể làm tổn hại mối quan hệ giữa hai nước "một cách to lớn".
  • Germany responded by ordering a Vietnamese intelligence officer to leave the country.
    Đức đáp lại bằng cách yêu cầu một viên chức tình báo Việt Nam rời khỏi đất nước.
  • The foreign ministry said Germany was still considering other possible actions
    Bộ Ngoại giao Đức cho biết Đức vẫn đang cân nhắc các hành động khả thi khác
  • against Vietnam “at a political, economic and development policy level."
    chống lại Việt Nam "ở cấp độ chính trị, kinh tế và phát triển."
  • German officials said Thanh had sought asylum in Germany, but his application had not been processed.
    Các quan chức Đức cho biết Thanh đã xin tị nạn ở Đức, nhưng đơn của ông ta vẫn chưa được giải quyết.
  • The officials said Vietnam had also sought his extradition.
    Các quan chức cho biết Việt Nam cũng đã tìm cách dẫn độ ông.
  • Vietnamese officials said Thanh had turned himself in to police in Vietnam on Monday.
    Các quan chức Việt Nam cho biết ông Thanh đã tự thú với cảnh sát ở Việt Nam hôm thứ Hai.
  • Vietnam's ambassador was contacted by German officials in Berlin.
    Đại sứ Việt Nam đã được các quan chức Đức tại Berlin liên lạc.
  • They demanded that Thanh be returned to Germany so the asylum and extradition requests could be correctly handled.
    Họ yêu cầu Thanh trở về Đức để yêu cầu xin tị nạn và yêu cầu dẫn độ có thể được xử lý đúng.
  • After serving as head of PetroVietnam, Thanh was appointed to several senior government positions.
    Sau khi làm người đứng đầu PetroVietnam, ông Thanh được bổ nhiệm vào một số vị trí cấp cao của chính phủ.
  • He was elected to Vietnam’s National Assembly in May 2016,
    Ông được bầu vào Quốc hội Việt Nam vào tháng 5 năm 2016,
  • but was dismissed a short time later after being accused of corruption.
    nhưng đã bị miễn nhiệm một thời gian ngắn sau đó sau khi bị buộc tội tham nhũng.
  • Vietnamese officials issued an arrest warrant for him in September 2016.
    Các quan chức Việt Nam đã ban hành lệnh bắt giữ cho ông vào tháng 9 năm 2016.
  • I’m Bryan Lynn.
    Tôi là Bryan Lynn.
    • Từ vựng former
      former /ˈfɔː.mər/ tính từ
      trước, cũ, xưa, nguyên
    • Từ vựng corruption
      corruption /kəˈrʌp.ʃən/ danh từ
      sự hối lộ, sự tham nhũng
    • Từ vựng intelligence
      intelligence /ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ danh từ
      tin tức, tình báo;
    • Từ vựng mismanagement
      mismanagement /,mis'mænidʒmənt/ danh từ
      sự quản lý tồi
    • Từ vựng violation
      violation /ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/ danh từ
      sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái
    • Từ vựng relations
      relations /ri'lei∫n/ danh từ
      sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ
    • Từ vựng ambassador
      ambassador /æmˈbæs.ə.dər/ danh từ
      đại sứ
    • Từ vựng asylum
      asylum /əˈsaɪ.ləm/ danh từ
      nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu
    • Từ vựng appointed
      appointed /əˈpɔɪn.tɪd/ tính từ
      được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn
    • Từ vựng arrest
      arrest /əˈrest/ danh từ
      sự bắt giữ
    • Từ vựng warrant
      warrant /ˈwɒr.ənt/ danh từ
      sự cho phép; giấy phép