• Burritos don`t grow on trees, but they could soon be falling from the sky.
    Đó dù sao cũng là một kế hoạch, và một phần của Australia
  • That`s the plan anyway, and part of Australia
    nơi một công ty liên kết với Google đang thử nghiệm một dịch vụ vận chuyển với vật thể bay không người lái.
  • where a company that`s affiliated with Google is testing a drone delivery service.
    nó sẽ sử dụng những phương tiện ăng-ten tự động để mang đồ ăn từ một chuỗi cửa hàng taco
  • It would use unmanned aerial vehicles to bring food from a taqueria chain
    và những món từ một công ty thuốc đến với những người sống ở cộng đồng nông thôn gần thủ đô Úc.
  • and items from a drugstore company to people who live in a rural community near the Australian capital.
    Nếu tất cả đâu vào đấy, hàng hoá sẽ nhẹ nhàng đáp xuống sân nhà mọi người.
  • If all goes well, the goods would land gently in people`s yards.
    Nhưng nếu không, ít nhất thì một vài chú chó sẽ ăn ngon miệng đây.
  • If it doesn`t, at least some dogs will eat well.
    Một vài người yêu burrito điên cuồng sẽ không nghi ngờ gì nữa, cảm thấy ý tưởng thật táo bạo
  • Some burrito aficionados will un-burri-doubtedly be burrito bold over by the idea.
    báo chí địa phương có thể chạy thêm mấy bài, để câu chuyện có thể lan truyền.
  • Local papers may run an extra, so folks can burrit-all about it.
    Nhưng nếu thời tiết tệ hại, đồ ăn sẽ có thể sẽ tung toé khắp nơi và điều ấy sẽ phá hỏng cả đĩa bánh enchilada đấy mọi người.
  • But a bad weather, the food could wind up all burrit-over the place and that could wreck the whole enchilada y`all.
    • Từ vựng unmanned
      unmanned /ʌnˈmænd/ tính từ
      không có người
    • Từ vựng community
      community /kəˈmjuː.nə.ti/ danh từ
      sở hữu cộng đồng, sở hữu chung
    • Từ vựng rural
      rural /ˈrʊə.rəl/ tính từ
      (thuộc) nông thôn, thôn dã
    • Từ vựng service
      service /ˈsɜː.vɪs/ danh từ
      dịch vụ
    • Từ vựng affiliate
      affiliate /əˈfɪl.i.eɪt/ ngoại động từ
      (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)
    • Từ vựng delivery
      delivery /dɪˈlɪv.ər.i/ danh từ
      sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng
    • Từ vựng drugstore
      drugstore /ˈdrʌɡ.stɔːr/ danh từ
      hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác)
    • Từ vựng aficionado
      aficionado /əˌfɪʃ.i.əˈnɑː.dəʊ/ ...
      kẻ cuồng nhiệt