• Greenpeace have protested in Rome against diesel air pollution.
    Tổ chức Hoà Bình Xnah tại Rome đã biểu tình về việc ô nhiễm không khí do diesel.
  • A banner reading "Breathing is a right, stop diesel" and two lungs drawn full of smoke were hung from one of the city's busiest roads.
    Khẩu hiệu "Hít thở la một quyền, không còn diesel" và hình ảnh hai lá phổi có vẽ đầy khói được treo ở một trong những con đường đông nhất thành phố.
  • "Millions of cars on our roads are in fact illegal as we have learned from the 'dieselgate' scandal.
    "Hàng triệu xe ô tô trên đường trong thực tế đã làm trái pháp luật theo như những gì ta đã biết từ vụ scandal 'dieselgate'.
  • They emit enormous amounts of Nitrogen dioxide,
    Chúng thải ra một lượng khổng lồ khí ni-tơ đi-ô-xít,
  • a pollutant which is responsible for more than 17,000 premature deaths per year in Italy, a sad record in Europe,
    một chất gây nên cái chết của hơn 17000 người mỗi năm ở I-ta-li-a, một con số đáng buồn ở châu Âu,
  • Greenpeace monitored the air quality in front of 10 schools around the city in recent weeks,
    Tổ chức Hoà Bình Xanh đã giám sát chất lượng không khí ơ phía trước 10 trường học quanh thành phố trong những tuần gần đây,
  • finding an average concentration of Nitrogen dioxide higher than the safety limit set by the World Health Organisation
    và nhận thấy rằng nồng độ trung bình của Ni-tơ đi-ô-xít trong không khí cao hơn mức an toàn đặt ra bởi Tổ chức Y tế Thế giới
  • In many cities in the world and in Europe as well a decision has been taken
    Ở rất nhiều thành phố trên thế giới và ở cả châu Âu, một quyết định đã được dưa ra
  • about the date beyond which diesel vehicles won’t be allowed to circulate anymore.
    về ngày mà những phương tiện chạy bằng diesel không được phép lưu thông nữa.
  • It is a decision that we have to take very soon in Italy as well.
    ĐÓ là một quyết định mà Italia cũng cần sớm đưa ra.
  • Our mayors, like Virginia Raggi, have to because they are responsible for protecting our health.
    Các thị trưởng, như Virginia Raggi, sẽ phải làm việc đó, bởi vì họ chịu trách nhiệm bảo vệ sức khoẻ của chúng tôi.
    • Từ vựng right
      right /raɪt/ danh từ
      quyền
    • Từ vựng illegal
      illegal /ɪˈliː.ɡəl/ tính từ
      không hợp pháp, trái luật
    • Từ vựng enormous
      enormous /ɪˈnɔː.məs/ ...
      khổng lồ, lớn
    • Từ vựng protest
      protest /ˈprəʊ.test/ ngoại động từ
      phản kháng, kháng nghị
    • Từ vựng responsible
      responsible /rɪˈspɒn.sə.bəl/ tính từ
      chịu trách nhiệm
    • Từ vựng premature
      premature /ˈprem.ə.tʃər/ tính từ
      sớm, yểu non
    • Từ vựng recent
      recent /ˈriː.sənt/ tính từ
      gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
    • Từ vựng concentration
      concentration /ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/ danh từ
      nồng độ
    • Từ vựng safety
      safety /ˈseɪf.ti/ danh từ
      sự an toàn, sự chắc chắn
    • Từ vựng average
      average /ˈæv.ər.ɪdʒ/ tính từ
      trung bình
    • Từ vựng monitor
      monitor /ˈmɒn.ɪ.tər/ động từ
      giám sát
    • Từ vựng circulate
      circulate /ˈsɜː.kjə.leɪt/ nội động từ
      lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn