• At 7:45 a.m., I open the doors to a building
    7 giờ 45 phút sáng, tôi mở cánh cửa bước vào một tòa nhà
  • dedicated to building, yet only breaks me down.
    chú tâm vào nó, nơi làm tôi xao động
  • I march down hallways cleaned up after me every day
    Tôi đi dọc những hành lang đã được lau chùi hàng ngày
  • by regular janitors,
    bởi những người gác cổng
  • but I never have the decency to honor their names.
    nhưng tôi chưa bao giờ có quyền vinh danh họ.
  • Lockers left open like teenage boys' mouths
    Những chiếc tủ khóa bị mở toang như những chiếc miệng há hốc của những cậu nam sinh
  • when teenage girls wear clothes that covers
    khi nhìn thấy các nữ sinh trong những bộ trang phục
  • their insecurities but exposes everything else.
    che kín sự yếu đuối của họ mà lại phô bày tất cả những thứ còn lại.
  • Masculinity mimicked by men who grew up with no fathers,
    Nam tính được giả tạo bởi những người đàn ông lớn lên không cha ,
  • camouflage worn by bullies who are dangerously armed
    dưới lớp hoá trang là những tên đầu gấu nguy hiểm được trang bị vũ trang
  • but need hugs.
    nhưng lại cần những cái ôm.
  • Teachers paid less than what it costs them to be here.
    Giáo viên được trả lương ít hơn số tiền họ phải trả để đến đây.
  • Oceans of adolescents come here to receive lessons
    Nhiều thanh thiếu niên đến đây để được học tập
  • but never learn to swim,
    nhưng chưa bao giờ được học bơi,
  • part like the Red Sea when the bell rings.
    tại một nơi như Biển Đỏ khi chuông vang lên.
  • This is a training ground.
    Đây là sân đào tạo.
  • My high school is Chicago,
    Trường trung học của tôi là Chicago,
  • diverse and segregated on purpose.
    đa dạng và tụ hội về chung một mục đích
  • Social lines are barbed wire.
    Những mối quan hệ xã hội giống như dây thép gai.
  • Labels like "Regulars" and "Honors" resonate.
    Những cái mác như "Bình thường" hay "Danh giá" cộng hưởng lại.
  • I am an Honors but go home with Regular students
    Tôi là một người Danh giá nhưng về nhà với những học sinh Bình thường
  • who are soldiers in territory that owns them.
    là những người lính nơi trên lãnh thổ của chính họ.
  • This is a training ground to sort out the Regulars
    Đây là sân đào tạo để phân loại những cái Bình thường,
  • from the Honors, a reoccurring cycle
    những cái Danh giá, một chu kì luôn lặp lại
  • built to recycle the trash of this system.
    được xây dựng để tái chế rác thải của hệ thống này.
  • Trained at a young age to capitalize,
    Được học cách viết hoa từ nhỏ,
  • letters taught now that capitalism raises you
    những chữ cái dạy bạn rằng chủ nghĩa tư bản nuôi lớn bạn
  • but you have to step on someone else to get there.
    nhưng bạn phải dẫm lên một ai đó khác để đạt được mục đích.
  • This is a training ground where one group
    Đây là sân đào tạo nơi mà một nhóm
  • is taught to lead and the other is made to follow.
    được dạy để dẫn đầu và nhóm còn lại được dạy để theo sau.
  • No wonder so many of my people spit bars,
    Đừng hỏi tại sao có quá nhiều người phỉ nhổ chướng ngại,
  • because the truth is hard to swallow.
    vì sự thật thì khó mà chấp nhận.
  • The need for degrees has left so many people frozen.
    Nhu cầu về bằng cấp đã làm cho nhiều người đóng băng.
  • Homework is stressful,
    Bài tập về nhà thì căng thẳng,
  • but when you go home every day and your home is work,
    nhưng khi về nhà mỗi ngày thì nhà là công việc,
  • you don't want to pick up any assignments.
    bạn không muốn làm bài được giao trên lớp nữa.
  • Reading textbooks is stressful,
    Đọc sách giáo khoa thì căng thẳng
  • but reading does not matter when you feel
    nhưng việc đọc lại không phiền phức mấy khi bạn cảm thấy
  • your story is already written,
    câu chuyện của mình đã được viết ra,
  • either dead or getting booked.
    dù nó có chết yểu hay được xuất bản đi chăng nữa.
  • Taking tests is stressful,
    Làm bài kiểm tra thì căng thẳng,
  • but bubbling in a Scantron does not stop
    nhưng việc sử dụng web Scantron thì không thể ngăn
  • bullets from bursting.
    cho đạn khỏi nổ.
  • I hear education systems are failing,
    Tôi có nghe thấy hệ thống giáo dục đang ngày càng đi xuống,
  • but I believe they're succeeding at what they're built to do --
    bnhưng tôi tin rằng họ đang thành công với mà họ được huấn luyện để thực hiện
  • to train you, to keep you on track,
    đào tạo bạn, giữ bạn đi đúng hướng,
  • to track down an American dream that has failed
    tìm ra giấc mơ Mĩ mà đã làm thất vọng
  • so many of us all.
    rất nhiều người trong số chúng ta
  • (Applause)
    (vỗ tay)
    • Từ vựng decency
      decency /ˈdiː.sən.si/ danh từ
      sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi
    • Từ vựng camouflage
      camouflage /ˈkæm.ə.flɑːʒ/ danh từ
      sự nguỵ trang
    • Từ vựng masculinity
      masculinity /ˌmæs.kjəˈlɪn.ə.ti/ danh từ
      tính chất đực; tính chất đàn ông
    • Từ vựng adolescent
      adolescent /ˌæd.əˈles.ənt/ tính từ
      đang tuổi thanh niên, trẻ
    • Từ vựng segregate
      segregate /ˈseɡ.rɪ.ɡeɪt/ động từ
      tách riêng, chia riêng ra
    • Từ vựng label
      label /ˈleɪ.bəl/ danh từ
      nhãn, nhãn hiệu
    • Từ vựng resonate
      resonate /ˈrez.ən.eɪt/ nội động từ
      vang âm; dội tiếng
    • Từ vựng education
      education /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/ danh từ
      sự giáo dục, sự cho ăn học
    • Từ vựng succeed
      succeed /səkˈsiːd/ nội động từ
      thành công
    • Từ vựng capitalize
      capitalize /ˈkæp.ɪ.təl.aɪz/ ngoại động từ
      viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa