• Food halls, where different food sellers gather in one place, are becoming popular in New York City.
    Các hội trường thực phẩm, nơi rất nhiều người bán đồ ăn khác nhau tập trung lại trong một nơi, đã trở nên phổ biến ở New York.
  • The real estate company Cushman & Wakefield says the number of food halls in the United States grew more than 37 percent in the first nine months of 2016.
    Công ty bất động sản Cushman & Wakefield nói rằng số lượng những hội trường thực phẩm ở Mỹ đã lên tới 37% trong 9 tháng đầu năm 2016.
  • Property developers have even opened food halls inside large apartment buildings.
    Những nhà phát triển tài sản đã mở cả những nơi như thế này bên trong các tòa nhà chung cư lớn.
  • Todd English, a famous chef, helped the trend begin in New York when he opened Todd English’s Food Hall at the Plaza Hotel in 2010.
    Todd English, một đầu bếp nổi tiếng, đã giúp cho trào lưu này bắt đầu ở New York khi ông mở ra Hội trường Đồ ăn ở khách sạn Plaza năm 2010.
  • A food hall called Eataly, which sells mostly Italian food, opened soon after.
    Một hội trường thực phẩm có tên Eataly, bán chủ yếu những món ăn Ý, đã mở ngay sau đó.
  • It is operated by the well-known chefs Mario Batali and Lidia Bastianich.
    Nó được vận hành bởi những đầu bếp nổi tiếng là Mario Batali và Lidia Bastianich.
  • In the last 6 months, four new food halls have opened in New York.
    Trong 6 tháng cuối năm, 4 hội trường thực phẩm đã được mở tại New York.
  • Jonathan Butler is the co-founder of the popular outdoor food market Smorgasburg and the Berg’n food hall, which opened in 2014.
    Jonathan Butler là nhà đồng sáng lập của thi trường thực phẩm nổi tiếng ngoài trời Smorgasburg và Berg mở vào năm 2014.
  • "Food is kind of the new rock and roll -- it’s the thing that the public is just so excited about.”
    “Thực phẩm là một dạng rock and roll mới – đó là thứ mà công chúng rất thích thú.”
  • Butler spoke recently at a conference called “Cities for Tomorrow.”
    Butler gần đây đã nói ở một hội nghị có tên “Những thành phố ngày mai.”
  • He discussed the difficulties of operating a food hall. The The New York Times newspaper organized the conference .
    Ông đã nói về những khó khăn của việc vận hành một hội trường đồ ăn. Tờ New York Times đã tổ chức buổi hội thảo.
  • In large cities like New York, costs a lot to open and operate a restaurant.
    ở những thành phố lớn như New York, tốn rất nhiều tiền để mở ra và vận hành một nhà hàng.
  • Food halls give chefs the chance to open a smaller space with less risk.
    Những nơi như vậy tạo cho các đầu bếp cơ hội để mở ra những không gian nhỏ hơn với ít rủi ro hơn.
  • The food sellers at Berg’n began their careers at outdoor food stands,
    Người bán đồ ăn ở Berg bắt đầu sự nghiệp của họ ở bên ngoài những cửa hàng,
  • food trucks or as caterers. Food halls are a way for them to test the popularity of their food without opening a restaurant.
    những chiếc xe bán đồ ăn hay những quầy hàng. Những hội trường thức ăn là cách để họ kiểm tra sự phổ biến của đồ ăn khi không mở nhà hàng.
  • Danie Garcia is general manager at Landhaus which sells food at festivals and outdoor markets.
    Danie Garcia là quản lý của Landhaus, bán đồ ăn tại các lễ hội và hội chợ.
  • But its only permanent place to sell food is at the Berg’n food hall.
    Nhưng nơi chốn vĩnh viễn để bán đồ ăn vẫn là ở Berg.
  • “This gives us a little bit of flexibility because, you know,
    “Nó giúp chúng tôi linh hoạt bởi vì
  • it’s less maintenance than having an entire restaurant. It’s a little bit easier to manage.”
    cần ít sửa chữa hơn là có cả 1 nhà hàng. Cũng dễ quản lý hơn nữa.”
  • I’m Caty Weaver.
    Tôi là Caty Weaver.
    • Từ vựng gather
      gather /ˈɡæð.ər/ ngoại động từ
      tập hợp, tụ họp lại
    • Từ vựng estate
      estate /ɪˈsteɪt/ danh từ
      bất động sản ruộng đất
    • Từ vựng apartment
      apartment /əˈpɑːt.mənt/ danh từ
      căn phòng, buồng
    • Từ vựng conference
      conference /ˈkɒn.fər.əns/ danh từ
      hội nghị
    • Từ vựng popularity
      popularity /ˌpɒp.jəˈlær.ə.ti/ danh từ
      tính phổ biến
    • Từ vựng flexibility
      flexibility /ˌflek.səˈbɪl.ə.ti/ danh từ
      tính linh động, tính linh hoạt