• Iranian television yesterday showed the launch of a new medium range ballistic missile, the Khoramshahr,
    Truyền hình Iran hôm qua đã đưa những hình ảnh về vụ phóng tên lửa đạn đạo tầm trung mới có tên Khoramshahr,
  • just days after U.S. President Donald Trump warned that Iran`s missile program
    chỉ vài ngày sau khi Tổng thống Mỹ Donald Trump cảnh báo chương trình tên lửa của Iran
  • could lead him to scrap the 2015 nuclear deal negotiated by the Obama administration.
    có thể dẫn đến việc ông huỷ bỏ thoả thuận hạt nhân năm 2015 được thương lượng bởi Obama.
  • State media quoted the head of the Iranian Revolutionary Guard`s aerospace division as saying,
    Truyền thông Mỹ trích lời người đứng đầu cơ quan hàng không vũ trụ thuộc Vệ binh Cách mạng Iran,
  • the missile, the Khoramshahr, has a range of 2,000 kilometers or 1,250 miles
    tên lủa Khoramshahr, có tầm bắn từ 2000 km đến 1250 dặm
  • and is capable of carrying multiple warheads.
    và có khả năng mang nhiều đầu đạn.
  • A missile with such a range could reach Israel, as well as U.S. military bases in the Middle East.
    Một tên lửa với tầm bắn như vật có thể chạm tới Israel, cũng như những cănc ứ quân sự khác của Mỹ tại Trung Đông.
  • It`s important to note however that Iran in the past has launched missiles with a greater range.
    Tuy nhiên, đáng lưu ý rằng trước đây Iran đã phóng những tên lửa với tầm bắn xa hơn.
  • Iranian insists that its missile program is strictly for defensive purposes
    Iran vẫn luôn cho rằng chương trình tên lửa của họ hoàn toàn là cho mục đích tự vệ
  • and that its missiles are not designed to carry nuclear warheads.
    và những chương trình về tên lửa ấy không được thiết kế để mang đầu đạn hạt nhân.
  • Significantly, its missile program is not covered by the 2015 nuclear deal,
    Quan trọng hơn, chương trình tên lửa của họ không bao gồm trong thoả thuận hạt nhân 2015,
  • which was negotiated with the five permanent members of the U.N. Security Council, plus Germany.
    thứ đã được đàm phán với năm thành viên vĩnh viễn của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc và cả Đức.
  • President Trump, who`s repeatedly threatened to scrap the nuclear deal in the past,
    Tổng thống Trump, người liên tục đe doạ xoá bỏ thoả thuận hạt nhân trước đây,
  • has warned that he believes that Iran in the future could fit its missiles with nuclear warheads.
    đã cảnh báo rằng ông tin trong tương lai, Iran có thể sẽ có những tên lửa vừa mang đầu đạn hạn nhân.
  • Responding to the American president, Iranian President Hassan Rouhani speaking at the U.N. General Assembly
    Đáp lại tổng thống Mỹ, tổng thống Iran Hassan Rouhani nói trước Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
  • said in his words it will be a great pity of this agreement were to be destroyed by rogue newcomers to world politics.
    theo lời ông, đó sẽ là một điều vô cùng đáng tiếc nếu thoả thuận bị huỷ bỏ bở những con ma mới chẳng ra gì trên chính trường thế giới.
  • I`m Ben Wedeman, CNN, reporting from Tokyo.
    Tôi là Ben Wedeman của CNN, đưa tin từ Tokyo.
    • Từ vựng medium
      medium /ˈmiː.di.əm/ tính từ
      trung bình, trung, vừa
    • Từ vựng missile
      missile /ˈmɪs.aɪl/ tính từ
      tên lửa
    • Từ vựng aerospace
      aerospace /ˈeə.rə.speɪs/ ...
      hàng không vũ trụ
    • Từ vựng administration
      administration /ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/ danh từ
      chính phủ, chính quyền
    • Từ vựng multiple
      multiple /ˈmʌl.tɪ.pəl/ tính từ
      nhiều, nhiều mối, phức tạp
    • Từ vựng warhead
      warhead /ˈwɔː.hed/ ...
      đầu đạn hạt nhân
    • Từ vựng important
      important /ɪmˈpɔː.tənt/ tính từ
      quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
    • Từ vựng program
      program /ˈprəʊ.ɡræm/ danh từ
      chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...)
    • Từ vựng defensive
      defensive /dɪˈfen.sɪv/ tính từ
      có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ
    • Từ vựng permanent
      permanent /ˈpɜː.mə.nənt/ tính từ ((cũng) perm
      thường trực; cố định
    • Từ vựng agreement
      agreement /əˈɡriː.mənt/ danh từ
      hiệp định, hiệp nghị