• Spain have come away with a 1-0 win against Israel in Group G
    Tây Ban Nha đã mãn nguyện ra về với một trận thắng 1 - 0 trước Israel ở bảng G
  • rounding off their World Cup qualifying campaign with a ninth victory in 10 games.
    hoàn thành chiến dịch vòng loại World Cup của họ với trận thắng thứ 9 trong mười trận đấu.
  • Italy however having battled Albania, 1 – 0
    Tuy nhiên, I-ta-li-a lại đánh bại An-ba-ni-a với tỉ số 1 - 0
  • head for the playoffs in a bid to reach next years World Cup finals in Russia.
    và bước vào trận playoff để vào được chung kết World Cup tại Nga.
  • In group D The Republic of Ireland fought their way into the qualifying playoffs
    Ở bảng D Cộng hoà Ai-len đã giành được suất đấu trận playoff
  • after ending Welsh World Cup hopes with a 1 – 0 win in Cardiff.
    sau khi kết thúc hi vọng lọt vào chung kết World Cup của xứ Wales bằng chiến thắng 1 – 0 tại Cardiff.
  • Ireland finish the group as runners up with Serbia on top who qualify automatically after beating Georgia 1 – 0
    Ai-len đã kết thúc ở vị trí nhì bảng, dẫn đầu là Serbia - tự động đủ điều kiện sau khi đánh bại Georgia với tỉ số 1 – 0
  • And in In Group I Iceland have become the smallest country ever to qualify for the World Cup
    Và ở bảng I Ai-xơ-len đã trở thành quốc gia nhỏ nhất đủ điều kiện tham dự World Cup
  • after a 2 -0 victory over Kosovo.
    sau chiến thắng 2 -0 trước Kosovo.
  • It shows their run in 2016 European Championships was no fluke.
    Nó đã cho thấy màn thể hiện của hộ tại Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 không phải là may mắn đơn thuần.
  • While Iceland top the group Croatia came in second with a place in the playoffs after a 2 – 0 win over Ukraine.
    Trong khi Ai-xơ-len đứng đầu bảng, Croatia về nhìn với một suất dự trận playoff sau chiến thắng 2 – 0 trước U-krai-na.
    • Từ vựng campaign
      campaign /kæmˈpeɪn/ danh từ
      chiến dịch
    • Từ vựng qualify
      qualify /ˈkwɒl.ɪ.faɪ/ ngoại động từ
      làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì...)
    • Từ vựng republic
      republic /rɪˈpʌb.lɪk/ danh từ
      nước cộng hoà; nền cộng hoà
    • Từ vựng automatical
      automatical /ɔ:tə'mætik/ tính từ
      tự động
    • Từ vựng victory
      victory /ˈvɪk.tər.i/ danh từ
      sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi
    • Từ vựng fluke
      fluke /fluːk/ danh từ
      may mà trúng, may mà thắng