• Until the middle of next January more than 200 works
    Cho đến giữa tháng 1 sang năm, hơn 200 tác phẩm
  • by one of Japan's most emblematic artists, Katsushika Hokusai, are on show in Rome.
    của một trong những nghệ sĩ nổi bật nhất của Nhật Bản, Katsushika Hokusai, sẽ được trưng bày ở Rome.
  • Also included are works by his students, all contributors to the ukiyo-e school,
    Bao gồm trong đó là cả những tác phẩm bởi những học trò của ông, tất cả những người đóng góp cho trường ukiyo-e,
  • which translates as "picture of the floating world".
    ngôi trường với cái tên được dịch ra là "bức tranh về thế giới đang trôi".
  • Many have never been shown in Italy before.
    Rất nhiều các tác phẩm chưa từng được trưng bày ở Italia trước đó.
  • Hokusai worked between the 18th and 19th centuries,
    Hokusai sáng tác vào khoảng từ thế kỷ 18 đến 19,
  • and his entire collected works will be displayed in a twin-phase rotation.
    và tất cả những tác phẩm cửa ông sẽ được trưng bày trên những trục quay hai mặt.
  • They include two versions of his most famous work, “The Great Wave”.
    Chúng bao gồm cả hai bản tác phẩm nổi tiếng nhất của ông, “The Great Wave”.
  • On show are works by his star pupil Keisai Eisen,
    Trừng bày còn có các tác phẩm của học trò sáng giá của ông - Keisai Eisen,
  • who is thought to have influenced the Impressionists, especially Vincent Van Gogh.
    người được cho là đã có ảnh hưởng đến những tác giả theo trường phái ấn tượng, đặc biệt là Vincent Van Gogh.
    • Từ vựng emblematic
      emblematic /ˌem.bləˈmæt.ɪk/ tính từ
      tượng trưng, biểu tượng, điển hình
    • Từ vựng contributor
      contributor /kənˈtrɪb.jə.tər/ danh từ
      người đóng góp, người góp phần
    • Từ vựng entire
      entire /ɪnˈtaɪər/ tính từ
      toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn
    • Từ vựng rotation
      rotation /rəʊˈteɪ.ʃən/ danh từ
      sự quay, sự xoay vòng
    • Từ vựng version
      version /ˈvɜː.ʃən/ danh từ
      bản
    • Từ vựng impressionist
      impressionist /ɪmˈpreʃ.ən.ɪst/ danh từ
      (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng
    • Từ vựng translate
      translate /trænzˈleɪt/ ngoại động từ
      dịch, phiên dịch