• American author George Sanders won the prestigious Man Booker prize
    Tác giả người Mỹ George Sanders đã chiến thắng giải thưởng danh giá Man Booker
  • for fiction Tuesday for "Lincoln in the Bardo", a polyphonic symphony of a novel
    cho tiểu thuyết vào Thứ Ba với tác phẩm "Lincoln in the Bardo", một bản giao hưởng nhiều phức điệu
  • about restless souls adrift in the afterlife. Miguel Maya has the details.
    về những tâm hồn thao thức trôi dạt sau khi chết. Miguel Maya sẽ cung cấp thông tin chi tiết.
  • It is the second year in a row an American has won the $66,000 prize,
    Đây đã là năm thứ hai liên tiếp một người Mỹ chiến thắng giải thưởng 66000 đô-la này,
  • which was opened to U.S. authors in 2014.
    giải được mở ra cho những tác giả Mỹ trong năm 2014.
  • The book is based on a real visit President Abraham Lincoln made in 1862
    Cuốn sách dựa trên chuyến viếng thăm có thật vào năm 1862 của tổng thống Abraham Lincoln
  • to the body of his 11-year-old son Willie at a Washington cemetery.
    viếng thăm thi thể đứa con trai 11 tuổi Willie tại một nghĩa địa ở Washington.
  • The book is narrated by a chorus of characters who are all dead,
    Câu chuyện được kể lại bởi những nhân vật tất cả đều đã chết
  • but unwilling or unable to go on with life.
    nhưng không cam lòng hoặc không thẻ tiếp tục với cuộc sống của mình.
    • Từ vựng restless
      restless /ˈrest.ləs/ tính từ
      không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy
    • Từ vựng polyphonic
      polyphonic /pɒli'fɒnik/ tính từ
      nhiều âm
    • Từ vựng symphony
      symphony /ˈsɪm.fə.ni/ danh từ
      bản nhạc giao hưởng
    • Từ vựng prestigious
      prestigious /presˈtɪdʒ.əs/ ...
      cao quý, danh giá
    • Từ vựng narrate
      narrate /nəˈreɪt/ ngoại động từ
      kể lại, thuật lại
    • Từ vựng unwilling
      unwilling /ʌnˈwɪl.ɪŋ/ tính từ
      không bằng lòng, không vui lòng
    • Từ vựng unable
      unable /ʌnˈeɪ.bəl/ tính từ
      không có năng lực, không có khả năng, bất tài
    • Từ vựng president
      president /ˈprez.ɪ.dənt/ danh từ
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống
    • Từ vựng detail
      detail /ˈdiː.teɪl/ danh từ
      chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt