• It`s not the first time an airline has gone out of business,
    Đây không phải lần đầu một hãng hàng không phá sản,
  • but this is the first time that one this big suddenly collapsed and cancelled all of its flight.
    nhưng đây là lần đầu tiên một hãng lớn chừng này bất ngờ phá sản và huỷ tất cả các chuyến bay.
  • The carrier is Monarch Airlines.
    Đó là Monarch Airlines.
  • It`s been around since the 1960s, giving budget flights around Europe and the Mediterranean.
    Được thành lập từ những năm 1960, hãng này đã cung cấp các chuyến bay giá rẻ khắp châu Âu và Địa Trung Hải.
  • And its failure affects 110,000 people stuck without a flight home to the U.K. and 750,000 booked on future flights.
    Thất bại của nó đã ảnh hưởng tới 110 nghìn người không thể bay về quê hương Anh quốc và 750000 vé máy bay đã đặt sẵn khác.
  • It`s the third European airline to go out of business since August.
    Đó là hãng hàng không thứ ba ở châu Âu phá sản kể từ tháng 8.
  • More competition, a shortage of pilots and terrorist attacks in some destination countries have all factored in.
    Cạnh tranh nhiều hơn, thiếu phi công và các vụ tấn công khủng bố ở một vài địa điểm là những nhân tố gây nên tình trạng trên.
  • Disruption is inevitable. That`s something that no traveler ever wants to hear
    Gián đoạn là không thể tránh khỏi. Đó là điều mà không hành khách nào muốn nghe
  • but that`s exactly what the U.K. government is saying is bound to happen now that Monarch Airlines is non-functional.
    nhưng đó chính xác là những gì chính phủ Anh nói rằng sẽ xảy ra khi Monarch Airlines không còn hoạt động.
  • The U.K. is essentially setting up its own temporary mini-airline to go and get the people
    Anh đang thiết lập một sân bay mini tạm thời của chính họ để tới và chở về những người
  • who are in various countries who are supposed to come back to the U.K. today and in the following weeks.
    ở nhiều quốc gia khác nhau, những người đáng lẽ phải trở về Anh hôm nay và trong vài tuần tới.
  • And take a look at this incredible statement from the head of the authority that`s now overseeing these flights.
    Và hãy xem phát ngôn khó tin từ người đứng đầu chính quyền đang giám sát những chuyến bay này.
  • Chris Grayling say, quote: That is why I have immediately ordered the country`s biggest ever peacetime repatriation,
    Chris Grayling nói, trích lời: Đó là lí do vì sao tôi ngay lập tức ra chỉ thị cho một cuộc hồi hương giữa thời bình lớn nhất từng có,
  • to fly about 110,000 passengers who could have otherwise been left stranded abroad.
    chở 110000 hành khách, những người đã có thể bị bỏ lại, mắc kẹt ở nước ngoài.
  • Now, the U.K. government is telling those people, do not go to the airport.
    Lúc này, chính phủ anh đang nói với họ không đi tới sân bay.
  • They want those folks to go to a new temporary Website replacing the previous Monarch Airlines` Website.
    Họ muốn mọi người truy cập vào một trang web tạm thời mới thay thế cho trang trước đây của Monarch Airlines.
    • Từ vựng collapse
      collapse /kəˈlæps/ nội động từ
      suy sụp, sụp đổ
    • Từ vựng cancel
      cancel /ˈkæn.səl/ ngoại động từ
      bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...)
    • Từ vựng mediterranean
      mediterranean /meditə'reiniən/ tính từ
      (Mediterranean) (thuộc) Địa trung hải
    • Từ vựng failure
      failure /ˈfeɪ.ljər/ danh từ
      sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
    • Từ vựng terrorist
      terrorist /ˈter.ə.rɪst/ tính từ
      khủng bố
    • Từ vựng disruption
      disruption /dis'rʌpʃn/ danh từ
      sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ
    • Từ vựng incredible
      incredible /ɪnˈkred.ə.bəl/ tính từ
      không thể tin được
    • Từ vựng repatriation
      repatriation /ri:pætri'ei∫n/ danh từ
      sự hồi hương, sự trở về nước
    • Từ vựng statement
      statement /ˈsteɪt.mənt/ danh từ
      lời tuyên bố; bản tuyên bố
    • Từ vựng temporary
      temporary /ˈtem.pər.ər.i/ tính từ
      tạm thời, nhất thời, lâm thời
    • Từ vựng previous
      previous /ˈpriː.vi.əs/ tính từ
      trước
    • Từ vựng stranded
      stranded /ˈstræn.dɪd/ tính từ
      bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau