• A new study has some alarming news about flying insects.
    Một nghiên cứu mới đã cho thấy những tin tức đáng báo động về những loài côn trùng biết bay.
  • Apparently, they`re dramatically decreasing in number.
    Rõ ràng là chúng đang giảm đáng kể về số lượng.
  • We`re not talking about just one species here.
    Ở đay, chúng ta đang không chỉ nói về một loài.
  • Butterflies, moths, bees, they all factor in.
    Bướm, bướm đêm, ong, bao gồm tất cả chúng.
  • What researchers did was study the weight of the insects that were caught in special nets
    Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu khối lượng côn trùng bắt được bằng những tấm lưới đặc biệt.
  • that had been set up throughout Germany.
    được giăng khắp nước Đức.
  • Over a period of 27 years, the weight of the captured flying insects declined by more than 75 percent.
    Trong khoảng thời gian hơn 27 năm, khối lượng những côn trùng bay bắt được đã giảm hơn 75%.
  • There were fewer and fewer of them in the traps.
    Ở trong bẫy, chúng cứ ít dần, ít dần.
  • Why? It`s completely unknown.
    Tại sao? Điều này hoàn toàn không ai biết.
  • Scientists say it didn`t matter what the insects` habitats were,
    Các nhà khoa học nói rằng vấn đề không phải môi trường sống của chúng là gì
  • They just what was being done with the land, what was happening with the weather.
    Vấn đề là những gì ta đã làm với đất đai, điều gì đang xảy đến với thời tiết.
  • They just mysteriously decrease in number.
    Chúng chỉ là bí ẩn mà giảm đi về số lượng.
  • The results were published in the journal PLOS ONE.
    Những kết quả được công bố trên tạp chí PLOS ONE.
  • And while they look only at traps in Germany, scientists say there`s reason to believe this is happening everywhere.
    Và trong khi chỉ nghiên cứu những bây đặt ở Đức, các nhà khoa học nói rằng có lí do để tin rằng việc này đang diễn ra ở khắp mọi nơi.
  • They say if this is occurring in protective areas, the problem could be worse in other places.
    Họ nói nếu đều này đang xảy ra ở những khu vực được bảo vệ thì ở những nơi khác, tình trạng sẽ còn tệ hơn.
  • Insects make up about 70 percent of all the animals on earth.
    Côn trùng chiếm 70% động vật trên trái đất.
  • They`re crucial for everything, from pollination to the food chain.
    Chúng có tầm quan trọng với mọi thứ, từ việc thụ phấn đến chuỗi thức ăn.
  • Experts hope this decline is easily reversible.
    Các chuyên gia hi vọng sự sụt giảm sẽ dễ dàng có thể đảo ngược.
    • Từ vựng alarming
      alarming /əˈlɑː.mɪŋ/ tính từ
      làm lo sợ, làm sợ hãi, đáng báo động
    • Từ vựng moth
      moth /mɒθ/ danh từ
      bướm đêm, sâu bướm
    • Từ vựng special
      special /ˈspeʃ.əl/ tính từ
      đặc biệt, riêng biệt
    • Từ vựng study
      study /ˈstʌd.i/ danh từ
      sự học tập; sự nghiên cứu
    • Từ vựng apparently
      apparently /əˈpær.ənt.li/ ...
      rõ ràng
    • Từ vựng period
      period /'piəriəd/ danh từ
      kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian
    • Từ vựng capture
      capture /ˈkæp.tʃər/ ngoại động từ
      bắt giữ, bắt
    • Từ vựng unknown
      unknown /ʌnˈnəʊn/ tính từ
      không biết, chưa từng ai biết, lạ
    • Từ vựng habitat
      habitat /ˈhæb.ɪ.tæt/ danh từ
      môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)
    • Từ vựng mysterious
      mysterious /mɪˈstɪə.ri.əs/ tính từ
      thần bí, huyền bí
    • Từ vựng protective
      protective /prəˈtek.tɪv/ tính từ
      bảo vệ, bảo hộ, che chở
    • Từ vựng pollination
      pollination /ˌpɒl.əˈneɪ.ʃən/ danh từ
      (thực vật học) cho thụ phấn
    • Từ vựng reversible
      reversible /rɪˈvɜː.sə.bəl/ tính từ
      (vật lý); (toán học) thuận nghịch, nghịch được